AA1389

AA1389 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Miami – New York. Trong 610 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12531▲ 24,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 430300,0%
Tháng 52729▲ 7,4%
Tháng 63026▼ 13,3%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200206▲ 3,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,0%42,9%▼ 55,4%
Tháng 296,4%53,9%▼ 44,2%
Tháng 390,0%43,3%▼ 51,9%
Tháng 476,7%73,3%▼ 4,4%
Tháng 576,9%69,0%▼ 10,3%
Tháng 675,0%68,0%▼ 9,3%
Tháng 757,7%46,2%▼ 20,0%
Tháng 863,3%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1070,4%–đang tích luỹ
Tháng 1172,0%––
Tháng 1260,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,2%56,6%▼ 30,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 745▲ 25,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)712▲ 71,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,2% 587
  • Bị huỷ 3,8% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–LGA441 64,4%
  2. ORD–CLT44 79,6%
  3. LAS–PHL37 97,3%
  4. DCA–DFW35 88,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA LGA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay LaGuardia 1.768 26,9 phút 64,4% 441
ORD CLT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 965 24,7 phút 79,6% 44
LAS PHL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Philadelphia 3.494 -4,7 phút 97,3% 37
DCA DFW Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.915 3,3 phút 88,6% 35
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 25 25 84,0% 0
tháng 12/2024 22 22 77,3% 0
tháng 1/2025 25 25 96,0% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 30 30 90,0% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 27 26 76,9% 1
tháng 6/2025 30 28 75,0% 2
tháng 7/2025 30 26 57,7% 4
tháng 8/2025 31 30 63,3% 1
tháng 9/2025 26 26 88,5% 0
tháng 10/2025 27 27 70,4% 0
tháng 11/2025 28 25 72,0% 3
tháng 12/2025 28 28 60,7% 0
tháng 1/2026 31 28 42,9% 3
tháng 2/2026 28 26 53,9% 2
tháng 3/2026 31 30 43,3% 1
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 29 29 69,0% 0
tháng 6/2026 26 25 68,0% 1
tháng 7/2026 31 26 46,2% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…