AA1351
AA1351 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Pensacola. Trong 906 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,6%trên 906 chuyến
- Chậm trung bình24,1 phút
- Tháng 7/202651▼ 12,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 61 | ▲ 64,9% |
| Tháng 2 | 24 | 37 | ▲ 54,2% |
| Tháng 3 | 11 | 12 | ▲ 9,1% |
| Tháng 4 | 32 | 24 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 6 | 60 | 55 | ▼ 8,3% |
| Tháng 7 | 58 | 51 | ▼ 12,1% |
| Tháng 8 | 45 | – | – |
| Tháng 9 | 59 | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 55 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 280 | 271 | ▼ 3,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,7% | 73,6% | ▼ 2,8% |
| Tháng 2 | 95,8% | 86,5% | ▼ 9,7% |
| Tháng 3 | 100,0% | 41,7% | ▼ 58,3% |
| Tháng 4 | 90,6% | 100,0% | ▲ 10,3% |
| Tháng 5 | 73,2% | 93,3% | ▲ 27,5% |
| Tháng 6 | 59,6% | 61,8% | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 36,8% | 62,8% | ▲ 70,3% |
| Tháng 8 | 55,0% | – | – |
| Tháng 9 | 83,1% | – | – |
| Tháng 10 | 64,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,0% | 74,2% | ▼ 2,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 8 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 8 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 11 | 9 | ▼ 18,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 880
- Bị huỷ 2,9% 26
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW PNS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Pensacola | 970 | 27,2 phút | 64,0% | 245 |
| PNS DFW Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 970 | 42,2 phút | 63,1% | 198 |
| CLT TUL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Tulsa | 1.352 | 4,9 phút | 84,3% | 70 |
| TUL CLT Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.352 | 0,1 phút | 88,2% | 68 |
| PHX ABQ Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Albuquerque | 527 | 27,3 phút | 64,8% | 54 |
| ABQ PHX Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 527 | 31,8 phút | 61,5% | 52 |
| MDT ORD Sân bay quốc tế Harrisburg – Sân bay quốc tế O'Hare | 954 | -6,8 phút | 97,7% | 44 |
| PHX DSM Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Des Moines | 1.847 | 2,8 phút | 91,9% | 37 |
| TYS MIA Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Miami | 1.168 | 58,6 phút | 93,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 49 | 49 | 93,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 47,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 75,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 58 | 56 | 73,2% | 2 |
| tháng 6/2025 | 60 | 52 | 59,6% | 8 |
| tháng 7/2025 | 58 | 57 | 36,8% | 1 |
| tháng 8/2025 | 45 | 40 | 55,0% | 5 |
| tháng 9/2025 | 59 | 59 | 83,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 49 | 48 | 64,6% | 1 |
| tháng 11/2025 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 55 | 55 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 61 | 53 | 73,6% | 8 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 12 | 12 | 41,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 55 | 55 | 61,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 51 | 51 | 62,8% | 0 |