AA1339
AA1339 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Dallas-Fort Worth. Trong 810 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,3%trên 810 chuyến
- Chậm trung bình22,6 phút
- Tháng 7/202610▼ 82,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 31 | ▲ 29,2% |
| Tháng 2 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 60 | 29 | ▼ 51,7% |
| Tháng 5 | 58 | 24 | ▼ 58,6% |
| Tháng 6 | 56 | 14 | ▼ 75,0% |
| Tháng 7 | 58 | 10 | ▼ 82,8% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 310 | 166 | ▼ 46,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,3% | 71,4% | ▼ 7,6% |
| Tháng 2 | 66,7% | 61,5% | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 63,3% | 71,0% | ▲ 12,1% |
| Tháng 4 | 63,8% | 79,3% | ▲ 24,3% |
| Tháng 5 | 74,1% | 91,7% | ▲ 23,8% |
| Tháng 6 | 74,1% | 50,0% | ▼ 32,5% |
| Tháng 7 | 69,0% | 50,0% | ▼ 27,5% |
| Tháng 8 | 75,4% | – | – |
| Tháng 9 | 78,3% | – | – |
| Tháng 10 | 53,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,9% | – | – |
| Tháng 12 | 55,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,7% | 67,8% | ▼ 2,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 4 | ▼ 60,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 795
- Bị huỷ 1,9% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 27/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW DFW Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.587 | 24,5 phút | 65,7% | 142 |
| DFW DTW Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Detroit | 1.587 | 20,8 phút | 64,2% | 140 |
| ORD FCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Glacier Park | 2.171 | 15,9 phút | 78,7% | 123 |
| FCA ORD Sân bay quốc tế Glacier Park – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.171 | 39,3 phút | 70,6% | 110 |
| CLT PHX Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.848 | 4,5 phút | 88,4% | 43 |
| CLT PHL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Philadelphia | 722 | 7,6 phút | 75,0% | 36 |
| MIA PHL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.634 | 8,6 phút | 79,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 22 | 77,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 63,8% | 2 |
| tháng 5/2025 | 58 | 54 | 74,1% | 4 |
| tháng 6/2025 | 56 | 54 | 74,1% | 2 |
| tháng 7/2025 | 58 | 58 | 69,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 57 | 57 | 75,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 53,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 71,4% | 3 |
| tháng 2/2026 | 27 | 26 | 61,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 14 | 14 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |