AA1126
AA1126 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Fort Lauderdale. Trong 243 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 4/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,2%trên 243 chuyến
- Chậm trung bình18,7 phút
- Tháng 4/20266
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | 16 | 25 | ▲ 56,3% |
| Tháng 3 | 32 | 30 | ▼ 6,3% |
| Tháng 4 | – | 6 | – |
| Tháng 5 | 26 | – | – |
| Tháng 6 | 4 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 62,1% | – |
| Tháng 2 | 87,5% | 64,0% | ▼ 26,9% |
| Tháng 3 | 90,3% | 72,4% | ▼ 19,8% |
| Tháng 4 | – | 50,0% | – |
| Tháng 5 | 95,8% | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,3% | – | – |
| Tháng 12 | 76,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 236
- Bị huỷ 2,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/12/2024 → 6/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW FLL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.799 | 39,7 phút | 60,0% | 52 |
| TPA PHX Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.872 | 1,6 phút | 92,7% | 42 |
| PVD PHL Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc tế Philadelphia | 382 | -6,5 phút | 96,4% | 30 |
| PHL ORD Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.088 | 22,7 phút | 69,0% | 30 |
| MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando | 310 | 2,6 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 31 | 90,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 26 | 24 | 95,8% | 2 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 62,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |