AA1067
AA1067 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Miami. Trong 574 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,4%trên 574 chuyến
- Chậm trung bình10,8 phút
- Tháng 5/202620▼ 35,5%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 28 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 45 | 31 | ▼ 31,1% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 20 | ▼ 35,5% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 20 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 153 | 140 | ▼ 8,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | 92,9% | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 81,3% | 84,0% | ▲ 3,4% |
| Tháng 3 | 84,4% | 83,9% | ▼ 0,7% |
| Tháng 4 | 83,3% | 66,7% | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 83,9% | 65,0% | ▼ 22,5% |
| Tháng 6 | 86,7% | – | – |
| Tháng 7 | 83,9% | – | – |
| Tháng 8 | 83,9% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 62,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 83,9% | 78,5% | ▼ 6,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 561
- Bị huỷ 2,3% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT MIA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Miami | 1.049 | 9,6 phút | 84,7% | 190 |
| DEN DFW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.032 | 6,2 phút | 87,8% | 87 |
| LAX DFW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.983 | 12,4 phút | 85,9% | 67 |
| MIA CLT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.049 | 18,0 phút | 65,9% | 44 |
| JFK CLT Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 871 | 14,1 phút | 68,4% | 41 |
| LGA CLT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 875 | 1,0 phút | 88,9% | 37 |
| ORD PHX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.313 | 14,2 phút | 83,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 12/2024 | 31 | 28 | 92,9% | 3 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 45 | 45 | 84,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 92,9% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 25 | 84,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |