AA1011

AA1011 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – New York. Trong 659 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12931▲ 6,9%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 32728▲ 3,7%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 72930▲ 3,4%
Tháng 827––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200207▲ 3,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%75,9%▲ 1,1%
Tháng 266,7%92,9%▲ 39,3%
Tháng 353,9%81,5%▲ 51,3%
Tháng 469,0%75,9%▲ 10,0%
Tháng 554,8%58,1%▲ 5,9%
Tháng 658,6%42,3%▼ 27,8%
Tháng 725,0%46,7%▲ 86,7%
Tháng 885,2%––
Tháng 993,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1174,2%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)57,6%67,6%▲ 17,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 614▲ 300,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57▲ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 646
  • Bị huỷ 2,0% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–LGA173 64,5%
  2. MIA–CLT142 85,1%
  3. DFW–SAN131 40,8%
  4. CLT–MIA80 80,8%
  5. PHX–ORD44 72,7%
  6. LAX–ORD33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 85,0% 0
tháng 11/2024 32 31 83,9% 1
tháng 12/2024 30 30 66,7% 0
tháng 1/2025 29 28 75,0% 1
tháng 2/2025 24 24 66,7% 0
tháng 3/2025 27 26 53,9% 1
tháng 4/2025 30 29 69,0% 1
tháng 5/2025 31 31 54,8% 0
tháng 6/2025 30 29 58,6% 1
tháng 7/2025 29 28 25,0% 1
tháng 8/2025 27 27 85,2% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 31 31 74,2% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 31 29 75,9% 2
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 28 27 81,5% 1
tháng 4/2026 29 29 75,9% 0
tháng 5/2026 31 31 58,1% 0
tháng 6/2026 30 26 42,3% 4
tháng 7/2026 30 30 46,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…