Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Urgench ngày 20/9/2026

Sân bay quốc tế Urgench có 25 chuyến bay ngày 20/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Uzbekistan Airways 44,0%
  2. My Freighter 16,0%
  3. S7 Airlines 8,0%
  4. Turkish Airlines 8,0%
  5. Icebird Airline 8,0%
  6. Ural Airlines 8,0%
  7. FlyArystan 8,0%

Tỷ trọng trong 25 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Tashkent International Airport 32,0%
  2. Domodedovo International Airport 16,0%
  3. Bukhara International Airport 12,0%
  4. Vnukovo International Airport 8,0%
  5. İstanbul Airport 8,0%
  6. Zhukovsky International Airport 8,0%
  7. Almaty International Airport 8,0%
  8. Milan Malpensa International Airport 4,0%

Tỷ trọng trong 25 chuyến được liệt kê của ngày này.

25 trong 25
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
03:50 S73245 S7 Airlines Từ Domodedovo International Airport DME 22:20 03:50 03:49 -1 Đã hạ cánh
03:55 HY9616 Uzbekistan Airways Từ Vnukovo International Airport VKO 22:20 03:55 03:38 -17 Đã hạ cánh
05:05 S73246 S7 Airlines Đến Domodedovo International Airport DME 05:05 05:05 — 0 Đã cất cánh
06:00 HY9615 Uzbekistan Airways Đến Vnukovo International Airport VKO 06:00 06:01 — +1 Đã cất cánh
06:50 TK262 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 01:10 06:50 06:42 -8 Đã hạ cánh
07:30 C689 My Freighter Từ Tashkent International Airport TAS 05:50 07:30 07:10 -20 Đã hạ cánh
07:40 HH416 Icebird Airline Từ Milan Malpensa International Airport MXP 23:00 07:40 09:40 +120 Đã hạ cánh
08:10 TK263 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 08:10 08:22 — +12 Đã cất cánh
08:20 HY51 Uzbekistan Airways Từ Tashkent International Airport TAS 06:50 08:20 08:15 -5 Đã hạ cánh
08:50 HH416 Icebird Airline Đến Tashkent International Airport TAS 08:50 — — Theo lịch
09:00 C6417 My Freighter Đến Domodedovo International Airport DME 09:00 11:21 — +141 Đã cất cánh
09:20 HY52 Uzbekistan Airways Đến Bukhara International Airport BHK 09:20 09:30 — +10 Đã cất cánh
10:05 HY61 Uzbekistan Airways Từ Bukhara International Airport BHK 09:15 10:05 — Theo lịch
10:55 HY62 Uzbekistan Airways Đến Tashkent International Airport TAS 10:55 — — Theo lịch
13:20 U62617 Ural Airlines Từ Zhukovsky International Airport ZIA 08:00 13:20 — Nguồn không báo
14:20 HY203 Uzbekistan Airways Đến London Gatwick Airport LGW 14:20 14:30 — +10 Đã cất cánh
14:35 U62618 Ural Airlines Đến Zhukovsky International Airport ZIA 14:35 — — Theo lịch
14:55 FS7881 FlyArystan Từ Almaty International Airport ALA 12:20 14:55 14:19 -36 Đã hạ cánh
15:15 HY55 Uzbekistan Airways Từ Tashkent International Airport TAS 13:45 15:15 15:14 -1 Đã hạ cánh
15:55 FS7882 FlyArystan Đến Almaty International Airport ALA 15:55 15:54 — -1 Đã cất cánh
16:15 HY56 Uzbekistan Airways Đến Bukhara International Airport BHK 16:15 — — Theo lịch
18:10 C6418 My Freighter Từ Domodedovo International Airport DME 12:10 18:10 19:26 +76 Đã hạ cánh
19:40 C690 My Freighter Đến Tashkent International Airport TAS 19:40 20:32 — +52 Đã cất cánh
22:10 HY57 Uzbekistan Airways Từ Tashkent International Airport TAS 20:40 22:10 21:59 -11 Đã hạ cánh
23:10 HY58 Uzbekistan Airways Đến Tashkent International Airport TAS 23:10 23:11 — +1 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…