Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Urgench ngày 28/9/2026

Sân bay quốc tế Urgench có 16 chuyến bay ngày 28/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Uzbekistan Airways 68,8%
  2. Boston-Maine Airways 12,5%
  3. My Freighter 12,5%
  4. Turkish Airlines 6,3%

Tỷ trọng trong 16 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Tashkent International Airport 43,8%
  2. Pulkovo Airport 12,5%
  3. Vnukovo International Airport 12,5%
  4. Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport 12,5%
  5. Rome–Fiumicino Leonardo da Vinci International Airport 6,3%
  6. İstanbul Airport 6,3%
  7. Bukhara International Airport 6,3%

Tỷ trọng trong 16 chuyến được liệt kê của ngày này.

16 trong 16
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
01:00 HY9638 Uzbekistan Airways Từ Pulkovo Airport LED 21:10 01:00 03:17 +137 Đã hạ cánh
03:55 HY9616 Uzbekistan Airways Từ Vnukovo International Airport VKO 22:20 03:55 03:50 -5 Đã hạ cánh
04:40 HY258 Uzbekistan Airways Từ Rome–Fiumicino Leonardo da Vinci International Airport FCO 20:00 04:40 04:41 +1 Đã hạ cánh
05:10 HY9637 Uzbekistan Airways Đến Pulkovo Airport LED 05:10 05:16 — +6 Đã cất cánh
05:13 E9897 Boston-Maine Airways Từ Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport MAD 19:25 05:13 05:09 -4 Đã hạ cánh
05:40 HY30 Uzbekistan Airways Đến Tashkent International Airport TAS 05:40 06:05 — +25 Đã cất cánh
06:00 HY9615 Uzbekistan Airways Đến Vnukovo International Airport VKO 06:00 06:16 — +16 Đã cất cánh
07:00 E9898 Boston-Maine Airways Đến Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport MAD 07:00 07:30 — +30 Đã cất cánh
08:10 TK263 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 08:10 08:32 — +22 Đã cất cánh
09:20 HY52 Uzbekistan Airways Đến Bukhara International Airport BHK 09:20 09:19 — -1 Đã cất cánh
15:15 HY55 Uzbekistan Airways Từ Tashkent International Airport TAS 13:45 15:15 15:04 -11 Đã hạ cánh
16:15 HY56 Uzbekistan Airways Đến Tashkent International Airport TAS 16:15 16:14 — -1 Đã cất cánh
21:10 C689 My Freighter Từ Tashkent International Airport TAS 19:30 21:10 20:53 -17 Đã hạ cánh
22:10 HY57 Uzbekistan Airways Từ Tashkent International Airport TAS 20:40 22:10 22:02 -8 Đã hạ cánh
22:30 C690 My Freighter Đến Tashkent International Airport TAS 22:30 22:30 — 0 Đã cất cánh
23:10 HY58 Uzbekistan Airways Đến Tashkent International Airport TAS 23:10 23:26 — +16 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…