Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Urgench ngày 6/10/2026

Sân bay quốc tế Urgench có 21 chuyến bay ngày 6/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Uzbekistan Airways 71,4%
  2. Turkish Airlines 9,5%
  3. ALL / N/A 9,5%
  4. My Freighter 9,5%

Tỷ trọng trong 21 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Tashkent International Airport 38,1%
  2. İstanbul Airport 19,0%
  3. Pulkovo Airport 9,5%
  4. Vnukovo International Airport 9,5%
  5. Milan Malpensa International Airport 4,8%
  6. Bukhara International Airport 4,8%
  7. Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport 4,8%
  8. Domodedovo International Airport 4,8%

Tỷ trọng trong 21 chuyến được liệt kê của ngày này.

21 trong 21
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
02:00 HY9638 Uzbekistan Airways Từ Pulkovo Airport LED 22:10 02:00 04:07 +127 Đã hạ cánh
03:55 HY9616 Uzbekistan Airways Từ Vnukovo International Airport VKO 22:20 03:55 03:37 -18 Đã hạ cánh
06:00 HY9615 Uzbekistan Airways Đến Vnukovo International Airport VKO 06:00 07:45 — +105 Đã cất cánh
06:00 HY9637 Uzbekistan Airways Đến Pulkovo Airport LED 06:00 06:07 — +7 Đã cất cánh
06:40 HY256 Uzbekistan Airways Đến Tashkent International Airport TAS 06:40 06:46 — +6 Đã cất cánh
06:50 TK262 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 01:10 06:50 06:44 -6 Đã hạ cánh
08:10 HY53 Uzbekistan Airways Từ Tashkent International Airport TAS 06:40 08:10 08:04 -6 Đã hạ cánh
08:10 TK263 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 08:10 08:21 — +11 Đã cất cánh
08:20 HY256 Uzbekistan Airways Từ Milan Malpensa International Airport MXP 20:50 08:20 07:08 -72 Đã hạ cánh
09:00 HY51 Uzbekistan Airways Từ Tashkent International Airport TAS 07:30 09:00 08:52 -8 Đã hạ cánh
09:25 HY279 Uzbekistan Airways Đến İstanbul Airport IST 09:25 09:25 — 0 Đã cất cánh
10:00 HY52 Uzbekistan Airways Đến Bukhara International Airport BHK 10:00 10:03 — +3 Đã cất cánh
11:30 2U1001 ALL / N/A Từ Tashkent International Airport TAS 09:50 11:30 11:26 -4 Đã hạ cánh
13:00 2U7001 ALL / N/A Đến Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport MED 13:00 — — Nguồn không báo
15:15 HY55 Uzbekistan Airways Từ Tashkent International Airport TAS 13:45 15:15 15:03 -12 Đã hạ cánh
16:15 HY56 Uzbekistan Airways Đến Tashkent International Airport TAS 16:15 16:18 — +3 Đã cất cánh
17:10 C689 My Freighter Từ Tashkent International Airport TAS 15:30 17:10 17:02 -8 Đã hạ cánh
18:30 C6417 My Freighter Đến Domodedovo International Airport DME 18:30 18:30 — 0 Đã cất cánh
19:00 HY280 Uzbekistan Airways Từ İstanbul Airport IST 13:15 19:00 18:58 -2 Đã hạ cánh
20:15 HY54 Uzbekistan Airways Đến Tashkent International Airport TAS 20:15 20:17 — +2 Đã cất cánh
21:10 HY755 Uzbekistan Airways Đến Heydar Aliyev International Airport GYD 21:10 21:10 — 0 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…