Các chuyến bay tại Sân bay quốc tế Urgench ngày 2026-09-05

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại những gì bảng thông tin của sân bay hiển thị cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

27

Sân bay quốc tế Urgench có 27 chuyến bay trong ngày 2026-09-05, đếm từ bảng thông tin chuyến bay của chính sân bay (). Giờ là giờ địa phương. Đây là bản ghi của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

27 trong 27
GiờSố hiệuHãng Đi / Đến Cất cánhHạ cánh Chênh giờTrạng thái
02:15 HY9638 Uzbekistan Airways Đến Pulkovo Airport 22:25 02:15 05:19 +184 Đã hạ cánh
03:10 WZ1353 Red Wings Airlines Đến Kurumoch International Airport 23:40 03:10 03:44 +34 Đã hạ cánh
03:55 HY9616 Uzbekistan Airways Đến Vnukovo International Airport 22:20 03:55 03:46 -9 Đã hạ cánh
04:10 WZ1354 Red Wings Airlines Đi Kurumoch International Airport 04:10 04:53 +43 Đã cất cánh
05:05 HY252 Uzbekistan Airways Đến Charles de Gaulle International Airport 19:50 05:05 05:46 +41 Đã hạ cánh
06:00 HY9615 Uzbekistan Airways Đi Vnukovo International Airport 06:00 06:00 0 Đã cất cánh
06:10 HY252 Uzbekistan Airways Đi Tashkent International Airport 06:10 06:38 +28 Đã cất cánh
06:15 HY9637 Uzbekistan Airways Đi Pulkovo Airport 06:15 06:47 +32 Đã cất cánh
06:20 HY252 Uzbekistan Airways Đi Tashkent International Airport 06:20 Đã hạ cánh
06:40 HY256 Uzbekistan Airways Đi Tashkent International Airport 06:40 06:25 -15 Đã cất cánh
06:50 TK262 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport 01:10 06:50 06:33 -17 Đã hạ cánh
08:10 TK263 Turkish Airlines Đi İstanbul Airport 08:10 08:16 +6 Đã cất cánh
08:20 HY256 Uzbekistan Airways Đến Milan Malpensa International Airport 20:50 08:20 07:12 -68 Đã hạ cánh
08:20 HY51 Uzbekistan Airways Đến Tashkent International Airport 06:50 08:20 08:09 -11 Đã hạ cánh
09:20 HY52 Uzbekistan Airways Đi Tashkent International Airport 09:20 09:21 +1 Đã cất cánh
10:15 C689 My Freighter Đến Tashkent International Airport 08:35 10:15 09:58 -17 Đã hạ cánh
11:45 C6429 My Freighter Đi Pulkovo Airport 11:45 Nguồn không báo
15:15 HY55 Uzbekistan Airways Đến Tashkent International Airport 13:45 15:15 14:57 -18 Đã hạ cánh
16:15 HY56 Uzbekistan Airways Đi Tashkent International Airport 16:15 16:16 +1 Đã cất cánh
19:25 C6430 My Freighter Đến Pulkovo Airport 15:35 19:25 Theo lịch
19:50 WZ1425 Red Wings Airlines Đến Makhachkala Uytash International Airport 15:50 19:50 Theo lịch
20:40 HY232 Uzbekistan Airways Đến Frankfurt Main Airport 11:40 20:40 20:49 +9 Đã hạ cánh
21:15 WZ1426 Red Wings Airlines Đi Makhachkala Uytash International Airport 21:15 Theo lịch
21:40 HY232 Uzbekistan Airways Đi Tashkent International Airport 21:40 21:35 -5 Đã cất cánh
22:10 HY57 Uzbekistan Airways Đến Tashkent International Airport 20:40 22:10 22:03 -7 Đã hạ cánh
23:10 HY58 Uzbekistan Airways Đi Tashkent International Airport 23:10 23:13 +3 Đã cất cánh
23:30 C690 My Freighter Đi Tashkent International Airport 23:30 Theo lịch

Giờ cất cánh và giờ hạ cánh mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Ngày khác

2026-09-172026-09-162026-09-152026-09-142026-09-132026-09-122026-09-112026-09-102026-09-092026-09-082026-09-072026-09-062026-09-05