Red Wings Airlines
Tháng 9/2026 Red Wings Airlines có 42 chuyến bay theo lịch tại các sân bay Việt Nam, theo ACV.
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
11 tháng 8/2026
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 3 sân bay (ACV), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 26/26 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 1 | 8 |
| 16/10/2026 | 1 | 9 |
| 15/10/2026 | 1 | 10 |
| 14/10/2026 | 2 | 10 |
| 13/10/2026 | 1 | 9 |
| 12/10/2026 | 1 | 10 |
| 11/10/2026 | 1 | 12 |
| 10/10/2026 | 2 | 13 |
| 7/10/2026 | 2 | 14 |
| 6/10/2026 | 1 | 13 |
| 5/10/2026 | 1 | 15 |
| 4/10/2026 | 2 | 16 |
| 3/10/2026 | 3 | 17 |
| 2/10/2026 | 2 | 16 |
| 30/9/2026 | 3 | 17 |
| 29/9/2026 | 1 | 15 |
| 28/9/2026 | 3 | 17 |
| 27/9/2026 | 2 | 17 |
| 26/9/2026 | 3 | 18 |
| 25/9/2026 | 2 | 16 |
| 23/9/2026 | 3 | |
| 22/9/2026 | 1 | |
| 21/9/2026 | 3 | |
| 20/9/2026 | 3 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
42 tháng 9/2026
theo ACV
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| WZ1068 | KZN–SVX | 39,1% | 40 |
| WZ1404 | TBS–SVX | — | 40 |
| WZ1033 | SVX–KUF | 51,4% | 39 |
| WZ1098 | NQZ–SVX | 48,3% | 38 |
| WZ1034 | KUF–SVX | 54,6% | 37 |
| WZ1067 | SVX–KZN | 41,2% | 37 |
| WZ1097 | SVX–NQZ | 36,7% | 37 |
| WZ15 | ZIA–TLV | 20,6% | 37 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| AER–BUSSân bay quốc tế Sochi · Sân bay quốc tế Batumi | 3 | 93 |
| KZN–SVXSân bay quốc tế Kazan · Sân bay quốc tế Koltsovo | 2 | 77 |
| KUF–SVXSân bay quốc tế Kurumoch · Sân bay quốc tế Koltsovo | 2 | 76 |
| SVX–TBSSân bay quốc tế Koltsovo · Sân bay quốc tế Tbilisi | 2 | 76 |
| NQZ–SVXSân bay quốc tế Nursultan Nazarbayev · Sân bay quốc tế Koltsovo | 2 | 75 |
| TBS–ZIASân bay quốc tế Tbilisi · Sân bay quốc tế Zhukovsky | 2 | 74 |
| TLV–ZIASân bay quốc tế Ben Gurion · Sân bay quốc tế Zhukovsky | 2 | 73 |
| AER–TBSSân bay quốc tế Sochi · Sân bay quốc tế Tbilisi | 2 | 68 |
Tính từ 20 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.