Các chuyến bay tại sân bay Nizhnevartovsk ngày 6/10/2026

Sân bay Nizhnevartovsk có 19 chuyến bay ngày 6/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Aeroflot 26,3%
  2. S7 Airlines 21,1%
  3. Ural Airlines 21,1%
  4. UTair Aviation 21,1%
  5. Air Transport Schiphol 10,5%

Tỷ trọng trong 19 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Novosibirsk Tolmachevo Airport 21,1%
  2. Sheremetyevo International Airport 15,8%
  3. Tashkent International Airport 10,5%
  4. Koltsovo Airport 10,5%
  5. Osh International Airport 10,5%
  6. Roshchino International Airport 10,5%
  7. Khanty Mansiysk Airport 10,5%
  8. Bugulma Airport 5,3%

Tỷ trọng trong 19 chuyến được liệt kê của ngày này.

19 trong 19
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
02:15 SU1646 Aeroflot Từ Sheremetyevo International Airport SVO 22:55 02:15 04:36 +141 Đã hạ cánh
02:20 S77095 S7 Airlines Từ Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB 02:50 02:20 02:05 -15 Đã hạ cánh
02:50 S77096 S7 Airlines Đến Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB 02:50 03:00 — +10 Đã cất cánh
03:30 SU1647 Aeroflot Đến Sheremetyevo International Airport SVO 03:30 — — Đã hạ cánh
05:25 S75327 S7 Airlines Từ Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB 05:55 05:25 — Nguồn không báo
05:30 SU1647 Aeroflot Đến Sheremetyevo International Airport SVO 05:30 09:27 — +237 Đã cất cánh
06:00 S75328 S7 Airlines Đến Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB 06:00 06:11 — +11 Đã cất cánh
06:30 SU727 Aeroflot Từ Tashkent International Airport TAS 03:00 06:30 06:08 -22 Đã hạ cánh
08:00 U69509 Ural Airlines Từ Koltsovo Airport SVX 06:10 08:00 08:05 +5 Đã hạ cánh
08:50 SU726 Aeroflot Đến Tashkent International Airport TAS 08:50 08:53 — +3 Đã cất cánh
09:25 U68706 Ural Airlines Từ Osh International Airport OSS 07:00 09:25 10:06 +41 Đã hạ cánh
10:00 UT287 UTair Aviation Từ Roshchino International Airport TJM 07:55 10:00 09:56 -4 Đã hạ cánh
10:50 UT316 UTair Aviation Đến Khanty Mansiysk Airport HMA 10:50 10:50 — 0 Đã cất cánh
11:00 U69510 Ural Airlines Đến Koltsovo Airport SVX 11:00 11:16 — +16 Đã cất cánh
11:15 RT331 Air Transport Schiphol Từ Bugulma Airport UUA 06:45 11:15 — Nguồn không báo
11:55 U68705 Ural Airlines Đến Osh International Airport OSS 11:55 12:00 — +5 Đã cất cánh
12:05 RT560 Air Transport Schiphol Đến Kazan International Airport KZN 12:05 12:11 — +6 Đã cất cánh
22:15 UT315 UTair Aviation Từ Khanty Mansiysk Airport HMA 20:45 22:15 21:56 -19 Đã hạ cánh
23:20 UT1288 UTair Aviation Đến Roshchino International Airport TJM 23:20 23:20 — 0 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…