Các chuyến bay tại sân bay Nizhnevartovsk ngày 30/9/2026

Sân bay Nizhnevartovsk có 20 chuyến bay ngày 30/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. UTair Aviation 35,0%
  2. Aeroflot 25,0%
  3. AeroSucre 20,0%
  4. Rossiya 10,0%
  5. S7 Airlines 10,0%

Tỷ trọng trong 20 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Pulkovo Airport 20,0%
  2. Sheremetyevo International Airport 15,0%
  3. Mineralnye Vody Airport 10,0%
  4. Novosibirsk Tolmachevo Airport 10,0%
  5. Kurumoch International Airport 10,0%
  6. Roshchino International Airport 10,0%
  7. Nyagan Airport 10,0%
  8. Khanty Mansiysk Airport 10,0%

Tỷ trọng trong 20 chuyến được liệt kê của ngày này.

20 trong 20
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
02:15 SU1646 Aeroflot Từ Sheremetyevo International Airport SVO 22:55 02:15 04:22 +127 Đã hạ cánh
03:30 SU1647 Aeroflot Đến Sheremetyevo International Airport SVO 03:30 — — Đã hạ cánh
05:00 FV6111 Rossiya Từ Pulkovo Airport LED 01:30 05:00 08:39 +219 Đã hạ cánh
05:10 A46067 AeroSucre Từ Mineralnye Vody Airport MRV 22:40 05:10 05:05 -5 Đã hạ cánh
05:25 S75327 S7 Airlines Từ Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB 05:55 05:25 06:19 +54 Đã hạ cánh
05:30 SU1647 Aeroflot Đến Sheremetyevo International Airport SVO 05:30 05:47 — +17 Đã cất cánh
06:00 S75328 S7 Airlines Đến Novosibirsk Tolmachevo Airport OVB 06:00 07:15 — +75 Đã cất cánh
06:10 A46068 AeroSucre Đến Mineralnye Vody Airport MRV 06:10 06:15 — +5 Đã cất cánh
07:00 SU6111 Aeroflot Từ Pulkovo Airport LED 01:30 07:00 — Theo lịch
08:00 FV6112 Rossiya Đến Pulkovo Airport LED 08:00 — — Nguồn không báo
08:00 SU6112 Aeroflot Đến Pulkovo Airport LED 08:00 — — Theo lịch
10:00 A44047 AeroSucre Từ Kurumoch International Airport KUF 06:15 10:00 — Nguồn không báo
10:00 UT287 UTair Aviation Từ Roshchino International Airport TJM 07:55 10:00 — Nguồn không báo
10:50 UT135 UTair Aviation Đến Nyagan Airport NYA 10:50 10:50 — 0 Đã cất cánh
11:00 A44048 AeroSucre Đến Kurumoch International Airport KUF 11:00 — — Nguồn không báo
15:15 UT136 UTair Aviation Từ Nyagan Airport NYA 13:40 15:15 — Theo lịch
16:30 UT316 UTair Aviation Đến Khanty Mansiysk Airport HMA 16:30 17:30 — +60 Đã cất cánh
20:00 UT315 UTair Aviation Từ Khanty Mansiysk Airport HMA 18:40 20:00 — Theo lịch
20:50 UT288 UTair Aviation Đến Roshchino International Airport TJM 20:50 22:50 — +120 Đã cất cánh
23:05 UT151 UTair Aviation Từ Ufa International Airport UFA 20:50 23:05 22:45 -20 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…