ICAO SEQM

Mariscal Sucre, Quito (UIO)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Mariscal Sucre có 3.826 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 128 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 6.053 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Mariscal Sucre trong 47 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 47 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. LAN Ecuador26,3%
  2. Avianca14,7%
  3. Avianca Ecuador11,3%
  4. Copa Airlines8,1%
  5. Starlink Aviation5,3%
  6. Atlas Air4,4%
  7. LAN Cargo4,0%
  8. TAMPA3,3%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,13 · tự tính từ 31 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 31/8/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Miami MIA →710
  2. Sân bay quốc tế El Dorado BOG →602
  3. Sân bay quốc tế TocumenPTY302
  4. Sân bay quốc tế Eloy Alfaro MEC →233
  5. Sân bay Seymour Galapagos Ecological GPS →122
  6. Sân bay liên lục địa George Bush IAH →114
  7. Sân bay quốc tế Madrid Barajas MAD →114
  8. Sân bay Francisco de Orellana OCC →91
  9. Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta ATL →85
  10. Sân bay quốc tế John F. Kennedy JFK →66

Số chuyến ghi nhận được từ 31/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/2026159880
15/10/2026125875
14/10/2026135896
13/10/202695908
12/10/2026111909
11/10/2026128924
10/10/2026127927
9/10/2026154906
8/10/2026146910
7/10/2026147905
6/10/202696908
5/10/2026126913
4/10/2026131918
3/10/2026106901
2/10/2026158885
1/10/2026141896
30/9/2026150898
29/9/2026101900
28/9/2026131936
27/9/2026114942
26/9/202690961
25/9/20261691.003
24/9/2026143991
23/9/2026152974
22/9/2026137978
21/9/2026137938
20/9/2026133932
19/9/2026132932
18/9/2026157897
17/9/2026126899

Chuyến bị huỷ

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 47,5% 1.816
  • Quốc tế 52,5% 2.010
Tỷ trọng quốc tế 53% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 47 ngày từ 31/8/2026
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Mariscal Sucre chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Mariscal Sucre.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 22/10/2025

Chuyến bay ghi nhận172Sân bay quốc tế Mariscal Sucre

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—09
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—030
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—211
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—56
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4750
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5760
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—09
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—1525
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—4144
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—2124
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—231
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—3539
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—2227
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1620
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—1014
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—2140
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—2138
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—2332

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 48,3% 83
  • Trễ trên 15 phút 18,0% 31
  • Bị huỷ 33,7% 58
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…