ICAO CMP

Copa Airlines

Tháng 7/2026 Copa Airlines khai thác 2.584 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 396.243 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Tháng 8/2026 hãng này vận chuyển 309 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 12.2102.438▲ 10,3%
Tháng 21.8332.087▲ 13,9%
Tháng 32.0722.320▲ 12,0%
Tháng 41.9592.262▲ 15,5%
Tháng 52.0662.378▲ 15,1%
Tháng 62.115––
Tháng 72.3282.584▲ 11,0%
Tháng 82.202––
Tháng 92.018––
Tháng 102.195–đang tích luỹ
Tháng 112.225––
Tháng 122.446––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

881 tháng 8/2026

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–824–
Tháng 7–––
Tháng 8–881–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1321.880358.346▲ 11,3%
Tháng 2265.573301.344▲ 13,5%
Tháng 3301.774340.041▲ 12,7%
Tháng 4282.540330.422▲ 16,9%
Tháng 5303.459362.994▲ 19,6%
Tháng 6314.163––
Tháng 7346.640396.243▲ 14,3%
Tháng 8321.157––
Tháng 9286.455––
Tháng 10310.845–đang tích luỹ
Tháng 11305.028––
Tháng 12354.394––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

127.817 tháng 8/2026

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–121.321–
Tháng 7–––
Tháng 8–127.817–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1186––
Tháng 2254––
Tháng 3297––
Tháng 4336––
Tháng 5341––
Tháng 6340251▼ 26,3%
Tháng 7310––
Tháng 8357309▼ 13,5%
Tháng 9358––
Tháng 10374–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–857–
Tháng 2–802–
Tháng 3–901–
Tháng 4–959–
Tháng 5–942–
Tháng 6–––
Tháng 7–883–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11902––
Tháng 12916––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 157,2%56,0%▼ 2,0%
Tháng 254,5%70,5%▲ 29,4%
Tháng 360,0%67,0%▲ 11,7%
Tháng 459,7%85,7%▲ 43,6%
Tháng 559,2%––
Tháng 656,1%––
Tháng 753,6%––
Tháng 850,6%––
Tháng 947,1%––
Tháng 1056,3%––
Tháng 1143,4%––
Tháng 1252,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T4)57,8%69,8%▲ 20,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 1571▼ 98,2%
Tháng 202–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 516––
Tháng 66––
Tháng 70––
Tháng 832––
Tháng 90––
Tháng 1026▲ 200,0%
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

19 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 1685731▲ 6,7%
Tháng 2626622▼ 0,6%
Tháng 3650646▼ 0,6%
Tháng 46577▼ 98,9%
Tháng 5641––
Tháng 6658––
Tháng 7733––
Tháng 8765––
Tháng 9700––
Tháng 106866▼ 99,1%
Tháng 11663––
Tháng 12722––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

3.561 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1362.738403.454▲ 11,2%
Tháng 2299.838344.759▲ 15,0%
Tháng 3342.796384.362▲ 12,1%
Tháng 4323.522375.485▲ 16,1%
Tháng 5339.739395.907▲ 16,5%
Tháng 6349.523––
Tháng 7384.783430.591▲ 11,9%
Tháng 8363.188––
Tháng 9331.895––
Tháng 10361.769–đang tích luỹ
Tháng 11366.854––
Tháng 12405.178––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

148.096 tháng 8/2026

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–139.029–
Tháng 7–––
Tháng 8–148.096–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 188,7%88,8%▲ 0,1%
Tháng 288,6%87,4%▼ 1,3%
Tháng 388,0%88,5%▲ 0,5%
Tháng 487,3%88,0%▲ 0,8%
Tháng 589,3%91,7%▲ 2,6%
Tháng 689,9%––
Tháng 790,1%92,0%▲ 2,1%
Tháng 888,4%––
Tháng 986,3%––
Tháng 1085,9%–đang tích luỹ
Tháng 1183,1%––
Tháng 1287,5%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.789 1.852 1.992 1.910 2.024 2.065 2.214 2.076 1.950 1.979 1.988 2.175
2025 2.210 1.833 2.072 1.959 2.066 2.115 2.328 2.202 2.018 2.195 2.225 2.446
2026 2.438 2.087 2.320 2.262 2.378 2.584

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
CMP0872GIG–PTY33,9%171
CMP0873PTY–GIG54,4%171
CMP0215GIG–PTY57,4%169
CMP0216PTY–GIG85,8%169
CMP0700GRU–PTY62,1%169
CMP0702GRU–PTY79,8%169
CMP0701PTY–GRU58,9%168
CMP0759PTY–GRU56,6%166
Xem cả 119 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
GRU–PTYSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay quốc tế Tocumen131.762
GIG–PTYSân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão · Sân bay quốc tế Tocumen6842
BSB–PTYSân bay quốc tế Brasília · Sân bay quốc tế Tocumen5470
CNF–PTYSân bay quốc tế Tancredo Neves · Sân bay quốc tế Tocumen5380
GUA–PTYSân bay quốc tế La Aurora · Sân bay quốc tế Tocumen8315
GYE–PTYSân bay quốc tế José Joaquín de Olmedo · Sân bay quốc tế Tocumen7287
MAO–PTYSân bay quốc tế Eduardo Gomes · Sân bay quốc tế Tocumen3249
FLN–PTYSân bay quốc tế Hercílio Luz · Sân bay quốc tế Tocumen2194
Danh mục đường bayTổng cộng 51 cặp sân bay

Tính từ 119 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 11/10/2024 → 31/10/2025

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất03:00–04:003,2phút · 274 chuyến ghi nhận · 273 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất18,8phút03:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận3.843Copa Airlines

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:0049,9%20,4 phút838838
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8888
03:0085,4%3,2 phút273274
04:00Chưa có số liệu———
05:0081,3%12,8 phút288294
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—112112
11:0063,2%15,2 phút389391
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—108108
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:0041,4%21,8 phút917917
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:0040,9%21,9 phút208211
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6163
20:00Chưa có số liệu———
21:0055,7%9,3 phút246246
22:0084,0%15,8 phút300301
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai58,2%15,4 phút545548
Thứ Ba61,3%16,9 phút535536
Thứ Tư56,3%17,6 phút510511
Thứ Năm51,7%20,3 phút549552
Thứ Sáu57,5%17,1 phút605606
Thứ Bảy58,3%16,0 phút539541
Chủ Nhật58,2%15,6 phút545549

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T156,0%19,0 phút730731
T270,5%12,0 phút620622
T366,9%13,6 phút641644
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T1054,7%17,9 phút446454
T1143,5%18,5 phút662662
T1252,9%20,4 phút722723

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 57,1% 2.195
  • Trễ trên 15 phút 42,5% 1.633
  • Bị huỷ 0,4% 15
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…