Số liệu của hãng này đến từ nhiều nguồn và không cùng phạm vi. Mỗi chỉ tiêu được dán nhãn riêng bên dưới.
Lượt khách
141.767 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 3/1999 tháng 4/2008 tháng 6/2017 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Khởi hành đúng giờ
85,7% tháng 4/2025trên 7 chuyến
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
tháng 9/2024 tháng 11/2024 tháng 1/2025 tháng 2/2025 tháng 4/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
Chuỗi còn ngắn — Copa Airlines mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến theo lịch
6 tháng 10/2025
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
tháng 9/2024 tháng 11/2024 tháng 1/2025 tháng 3/2025 tháng 10/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
Chuỗi còn ngắn — Copa Airlines mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến bị huỷ
6 tháng 10/2025
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
tháng 9/2024 tháng 11/2024 tháng 1/2025 tháng 3/2025 tháng 10/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
Chuỗi còn ngắn — Copa Airlines mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo ANAC Brazil VRA
Tấn hàng hoá
307 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 3/1999 tháng 4/2008 tháng 4/2017 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Lượt cất/hạ cánh
6 tháng 8/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 3/1999 tháng 5/2008 tháng 6/2017 tháng 8/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-08-31 → 2025-10-31
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất21:00–22:00-2,1phút · 311 lượt ghi nhận · 311 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất25,4phút21:00 ↔ 18:00
Lượt bay ghi nhận4.783Copa Airlines
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
23,310,6-2,1
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
1.1485740
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa có quan sát
—
—
—
01:00
50,3%
20,2 phút
1.019
1.019
02:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
129
129
03:00
83,8%
2,4 phút
346
347
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
78,9%
13,5 phút
364
370
06:00
Chưa có quan sát
—
—
—
07:00
Chưa có quan sát
—
—
—
08:00
Chưa có quan sát
—
—
—
09:00
Chưa có quan sát
—
—
—
10:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
153
153
11:00
64,9%
14,9 phút
447
449
12:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
149
149
13:00
Chưa có quan sát
—
—
—
14:00
Chưa có quan sát
—
—
—
15:00
38,6%
22,2 phút
1.148
1.148
16:00
Chưa có quan sát
—
—
—
17:00
Chưa có quan sát
—
—
—
18:00
36,8%
23,3 phút
280
283
19:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
64
66
20:00
Chưa có quan sát
—
—
—
21:00
54,3%
-2,1 phút
311
311
22:00
82,1%
15,6 phút
357
358
23:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
17,28,60,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
7503750
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
55,6%
16,0 phút
692
695
Thứ Ba
58,9%
16,9 phút
676
677
Thứ Tư
55,1%
16,8 phút
637
638
Thứ Năm
52,5%
15,6 phút
680
683
Thứ Sáu
57,4%
16,3 phút
749
750
Thứ Bảy
56,5%
17,2 phút
648
650
Chủ Nhật
55,4%
15,9 phút
686
690
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
20,410,20,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
7313660
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
56,0%
19,0 phút
730
731
th2
70,5%
12,0 phút
620
622
th3
66,9%
13,6 phút
641
644
th4
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
7
7
th5
Chưa có quan sát
—
—
—
th6
Chưa có quan sát
—
—
—
th7
Chưa có quan sát
—
—
—
th8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
th9
47,0%
13,9 phút
700
700
th10
56,4%
16,5 phút
685
693
th11
43,5%
18,5 phút
662
662
th12
52,9%
20,4 phút
722
723
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ55,8%2.667
Trễ trên 15 phút43,9%2.101
Bị huỷ0,3%15
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.