Atlas Air
Tháng 7/2026 Atlas Air khai thác 2.405 chuyến bay trên các đường bay Mỹ, vận chuyển 2 lượt khách và 155.078 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 16.393 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 6,5% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác2.405▼ 0,8%so với tháng 7/2025
- Lượt khách2▼ 99,3%so với tháng 7/2025
- Tấn hàng hoá155.078▲ 4,9%so với tháng 7/2025
- Môi trường79.198.058▲ 5,5%so với tháng 6/2025nhiên liệu bay, gallon Mỹ
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.994 | 2.500 | ▼ 16,5% |
| Tháng 2 | 2.238 | 1.999 | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 2.726 | 2.376 | ▼ 12,8% |
| Tháng 4 | 2.668 | 2.315 | ▼ 13,2% |
| Tháng 5 | 2.225 | 2.390 | ▲ 7,4% |
| Tháng 6 | 2.265 | 2.408 | ▲ 6,3% |
| Tháng 7 | 2.425 | 2.405 | ▼ 0,8% |
| Tháng 8 | 2.418 | – | – |
| Tháng 9 | 2.275 | – | – |
| Tháng 10 | 2.354 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.668 | – | – |
| Tháng 12 | 3.040 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 17.541 | 16.393 | ▼ 6,5% |
Chuyến bay khai thác theo tháng
139 tháng 8/2026
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 5 | 31 |
| 16/10/2026 | 3 | 32 |
| 15/10/2026 | 5 | 32 |
| 14/10/2026 | 4 | 32 |
| 13/10/2026 | 3 | 31 |
| 12/10/2026 | 5 | 33 |
| 11/10/2026 | 6 | 31 |
| 10/10/2026 | 6 | 32 |
| 9/10/2026 | 3 | 31 |
| 8/10/2026 | 5 | 32 |
| 7/10/2026 | 3 | 33 |
| 6/10/2026 | 5 | 34 |
| 5/10/2026 | 3 | 33 |
| 4/10/2026 | 7 | 32 |
| 3/10/2026 | 5 | 33 |
| 2/10/2026 | 4 | 33 |
| 1/10/2026 | 6 | 34 |
| 30/9/2026 | 4 | 32 |
| 29/9/2026 | 4 | 31 |
| 28/9/2026 | 2 | 33 |
| 27/9/2026 | 8 | 34 |
| 26/9/2026 | 5 | 33 |
| 25/9/2026 | 5 | 31 |
| 24/9/2026 | 4 | 29 |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.718 | 551 | ▼ 67,9% |
| Tháng 2 | 95 | 192 | ▲ 102,1% |
| Tháng 3 | 180 | 68 | ▼ 62,2% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 4 | 245 | ▲ 6.025,0% |
| Tháng 6 | 162 | 121 | ▼ 25,3% |
| Tháng 7 | 277 | 2 | ▼ 99,3% |
| Tháng 8 | 1.545 | – | – |
| Tháng 9 | 1.467 | – | – |
| Tháng 10 | 1.056 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.094 | – | – |
| Tháng 12 | 2.014 | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 162.259 | 147.329 | ▼ 9,2% |
| Tháng 2 | 123.297 | 121.938 | ▼ 1,1% |
| Tháng 3 | 163.936 | 148.213 | ▼ 9,6% |
| Tháng 4 | 154.845 | 147.592 | ▼ 4,7% |
| Tháng 5 | 133.391 | 154.543 | ▲ 15,9% |
| Tháng 6 | 145.616 | 154.914 | ▲ 6,4% |
| Tháng 7 | 147.897 | 155.078 | ▲ 4,9% |
| Tháng 8 | 148.929 | – | – |
| Tháng 9 | 141.794 | – | – |
| Tháng 10 | 149.036 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 172.163 | – | – |
| Tháng 12 | 176.738 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.031.241 | 1.029.607 | ▼ 0,2% |
Tấn hàng hoá theo tháng
11.031 tháng 8/2026
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2024 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23,9% | 24,7% | ▲ 3,6% |
| Tháng 2 | 18,9% | 26,8% | ▲ 42,0% |
| Tháng 3 | 25,8% | 20,0% | ▼ 22,4% |
| Tháng 4 | 27,2% | – | – |
| Tháng 5 | 33,3% | – | – |
| Tháng 6 | 22,0% | – | – |
| Tháng 7 | 19,2% | – | – |
| Tháng 8 | 18,3% | – | – |
| Tháng 9 | 17,5% | – | – |
| Tháng 10 | 22,6% | – | – |
| Tháng 11 | 7,1% | – | – |
| Tháng 12 | 11,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 22,8% | 23,9% | ▲ 4,4% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2024 | Chuyến bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72 | 17 | ▼ 76,4% |
| Tháng 2 | 61 | 18 | ▼ 70,5% |
| Tháng 3 | 63 | 14 | ▼ 77,8% |
| Tháng 4 | 36 | – | – |
| Tháng 5 | 37 | – | – |
| Tháng 6 | 31 | – | – |
| Tháng 7 | 44 | – | – |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 31 | – | – |
| Tháng 10 | 40 | – | – |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 196 | 49 | ▼ 75,0% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
17 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2024 | Chuyến theo lịch 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 160 | 110 | ▼ 31,3% |
| Tháng 2 | 151 | 100 | ▼ 33,8% |
| Tháng 3 | 160 | 99 | ▼ 38,1% |
| Tháng 4 | 128 | – | – |
| Tháng 5 | 136 | – | – |
| Tháng 6 | 131 | – | – |
| Tháng 7 | 148 | – | – |
| Tháng 8 | 123 | – | – |
| Tháng 9 | 145 | – | – |
| Tháng 10 | 164 | – | – |
| Tháng 11 | 101 | – | – |
| Tháng 12 | 112 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 471 | 309 | ▼ 34,4% |
Chuyến theo lịch theo tháng
95 tháng 9/2026
theo ACV
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.170 | 10.157 | ▼ 33,0% |
| Tháng 2 | 3.866 | 7.185 | ▲ 85,9% |
| Tháng 3 | 5.105 | 4.620 | ▼ 9,5% |
| Tháng 4 | 11.475 | 2.878 | ▼ 74,9% |
| Tháng 5 | 21.352 | 4.221 | ▼ 80,2% |
| Tháng 6 | 5.114 | 3.816 | ▼ 25,4% |
| Tháng 7 | 7.175 | 3.832 | ▼ 46,6% |
| Tháng 8 | 9.825 | – | – |
| Tháng 9 | 9.942 | – | – |
| Tháng 10 | 9.550 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13.334 | – | – |
| Tháng 12 | 15.118 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 69.257 | 36.709 | ▼ 47,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11,3% | 5,4% | ▼ 52,1% |
| Tháng 2 | 2,5% | 2,7% | ▲ 8,7% |
| Tháng 3 | 3,5% | 1,5% | ▼ 58,3% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 0,0% | 5,8% | ▲ 30.883,4% |
| Tháng 6 | 3,2% | 3,2% | ▲ 0,1% |
| Tháng 7 | 3,9% | 0,1% | ▼ 98,6% |
| Tháng 8 | 15,7% | – | – |
| Tháng 9 | 14,8% | – | – |
| Tháng 10 | 11,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8,2% | – | – |
| Tháng 12 | 13,3% | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 3.073 | 2.686 | 3.225 | 3.156 | 4.046 | 3.705 | 3.534 | 3.495 | 3.286 | 3.285 | 3.343 | 3.444 |
| 2025 | 2.994 | 2.238 | 2.726 | 2.668 | 2.225 | 2.265 | 2.425 | 2.418 | 2.275 | 2.354 | 2.668 | 3.040 |
| 2026 | 2.500 | 1.999 | 2.376 | 2.315 | 2.390 | 2.408 | 2.405 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| 5Y654 | HKG–ANC4 chặng | — | 76 |
| 5Y8523 | HAN–HKG2 chặng | — | 68 |
| GTI8052 | MIA–GRU2 chặng | 37,8% | 49 |
| GTI8027 | GRU–SCL2 chặng | 26,7% | 48 |
| 5Y574 | KTI–GYD2 chặng | 15,8% | 47 |
| GTI8030 | GRU–SCL2 chặng | 34,8% | 46 |
| GTI8050 | MIA–GRU3 chặng | 52,4% | 45 |
| GTI8230 | GRU–SCL2 chặng | 12,1% | 44 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| ANC–HKGSân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 2 | 64 |
| HAN–HKGSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 1 | 34 |
Tính từ 16 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 28/3/2025
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 2 | 3 |
| 01:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 37 | 52 |
| 02:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 03:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 16 | 17 |
| 04:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 56 | 60 |
| 05:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 32 | 34 |
| 06:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 42 | 43 |
| 07:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 9 | 11 |
| 08:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 60 | 69 |
| 09:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 20 | 42 |
| 10:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 7 | 8 |
| 11:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 2 | 4 |
| 12:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 13:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 42 | 43 |
| 14:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 31 | 36 |
| 15:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 4 | 7 |
| 16:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 44 | 69 |
| 17:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 18:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 19:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 15 | 20 |
| 20:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 40 | 43 |
| 21:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 50 | 54 |
| 22:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 8 | 9 |
| 23:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 52 | 74 |
| Thứ Ba | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 88 | 103 |
| Thứ Tư | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 53 | 79 |
| Thứ Năm | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 94 | 100 |
| Thứ Sáu | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 48 | 75 |
| Thứ Bảy | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 71 | 75 |
| Chủ Nhật | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 113 | 121 |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 93 | 110 |
| T2 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 82 | 100 |
| T3 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 85 | 99 |
| T4 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T5 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T6 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T7 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T8 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T9 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T10 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 76 | 105 |
| T11 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 85 | 101 |
| T12 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 98 | 112 |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 15,6% 98
- Trễ trên 15 phút 67,1% 421
- Bị huỷ 17,2% 108
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Môi trường
Nhiên liệu tiêu thụ
Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.Tháng 6/2026, Atlas Air tiêu thụ 79.198.058 gallon Mỹ nhiên liệu (16.330.419 cho chuyến nội địa, 62.867.639 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 772.181 tấn CO₂.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Gallon Mỹ nhiên liệu 2025 | Gallon Mỹ nhiên liệu 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76.101.527 | 74.127.519 | ▼ 2,6% |
| Tháng 2 | 56.002.155 | 62.312.881 | ▲ 11,3% |
| Tháng 3 | 75.868.380 | 77.440.396 | ▲ 2,1% |
| Tháng 4 | 74.531.842 | 78.223.867 | ▲ 5,0% |
| Tháng 5 | 69.314.039 | 79.234.150 | ▲ 14,3% |
| Tháng 6 | 75.069.392 | 79.198.058 | ▲ 5,5% |
| Tháng 7 | 77.870.671 | – | – |
| Tháng 8 | 82.402.958 | – | – |
| Tháng 9 | 79.388.163 | – | – |
| Tháng 10 | 83.699.872 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86.268.809 | – | – |
| Tháng 12 | 80.257.048 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 426.887.335 | 450.536.871 | ▲ 5,5% |
CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.
BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng