ICAO GTI

Atlas Air

Tháng 7/2026 Atlas Air khai thác 2.405 chuyến bay trên các đường bay Mỹ, vận chuyển 2 lượt khách và 155.078 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 16.393 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 6,5% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 12.9942.500▼ 16,5%
Tháng 22.2381.999▼ 10,7%
Tháng 32.7262.376▼ 12,8%
Tháng 42.6682.315▼ 13,2%
Tháng 52.2252.390▲ 7,4%
Tháng 62.2652.408▲ 6,3%
Tháng 72.4252.405▼ 0,8%
Tháng 82.418––
Tháng 92.275––
Tháng 102.354–đang tích luỹ
Tháng 112.668––
Tháng 123.040––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.54116.393▼ 6,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

139 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 3 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026531
16/10/2026332
15/10/2026532
14/10/2026432
13/10/2026331
12/10/2026533
11/10/2026631
10/10/2026632
9/10/2026331
8/10/2026532
7/10/2026333
6/10/2026534
5/10/2026333
4/10/2026732
3/10/2026533
2/10/2026433
1/10/2026634
30/9/2026432
29/9/2026431
28/9/2026233
27/9/2026834
26/9/2026533
25/9/2026531
24/9/2026429

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.718551▼ 67,9%
Tháng 295192▲ 102,1%
Tháng 318068▼ 62,2%
Tháng 4–––
Tháng 54245▲ 6.025,0%
Tháng 6162121▼ 25,3%
Tháng 72772▼ 99,3%
Tháng 81.545––
Tháng 91.467––
Tháng 101.056–đang tích luỹ
Tháng 111.094––
Tháng 122.014––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1162.259147.329▼ 9,2%
Tháng 2123.297121.938▼ 1,1%
Tháng 3163.936148.213▼ 9,6%
Tháng 4154.845147.592▼ 4,7%
Tháng 5133.391154.543▲ 15,9%
Tháng 6145.616154.914▲ 6,4%
Tháng 7147.897155.078▲ 4,9%
Tháng 8148.929––
Tháng 9141.794––
Tháng 10149.036–đang tích luỹ
Tháng 11172.163––
Tháng 12176.738––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.031.2411.029.607▼ 0,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

11.031 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 123,9%24,7%▲ 3,6%
Tháng 218,9%26,8%▲ 42,0%
Tháng 325,8%20,0%▼ 22,4%
Tháng 427,2%––
Tháng 533,3%––
Tháng 622,0%––
Tháng 719,2%––
Tháng 818,3%––
Tháng 917,5%––
Tháng 1022,6%––
Tháng 117,1%––
Tháng 1211,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)22,8%23,9%▲ 4,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 17217▼ 76,4%
Tháng 26118▼ 70,5%
Tháng 36314▼ 77,8%
Tháng 436––
Tháng 537––
Tháng 631––
Tháng 744––
Tháng 830––
Tháng 931––
Tháng 1040––
Tháng 1116––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)19649▼ 75,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

17 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 1160110▼ 31,3%
Tháng 2151100▼ 33,8%
Tháng 316099▼ 38,1%
Tháng 4128––
Tháng 5136––
Tháng 6131––
Tháng 7148––
Tháng 8123––
Tháng 9145––
Tháng 10164––
Tháng 11101––
Tháng 12112––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)471309▼ 34,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

95 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 115.17010.157▼ 33,0%
Tháng 23.8667.185▲ 85,9%
Tháng 35.1054.620▼ 9,5%
Tháng 411.4752.878▼ 74,9%
Tháng 521.3524.221▼ 80,2%
Tháng 65.1143.816▼ 25,4%
Tháng 77.1753.832▼ 46,6%
Tháng 89.825––
Tháng 99.942––
Tháng 109.550–đang tích luỹ
Tháng 1113.334––
Tháng 1215.118––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)69.25736.709▼ 47,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 111,3%5,4%▼ 52,1%
Tháng 22,5%2,7%▲ 8,7%
Tháng 33,5%1,5%▼ 58,3%
Tháng 4–––
Tháng 50,0%5,8%▲ 30.883,4%
Tháng 63,2%3,2%▲ 0,1%
Tháng 73,9%0,1%▼ 98,6%
Tháng 815,7%––
Tháng 914,8%––
Tháng 1011,1%–đang tích luỹ
Tháng 118,2%––
Tháng 1213,3%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.073 2.686 3.225 3.156 4.046 3.705 3.534 3.495 3.286 3.285 3.343 3.444
2025 2.994 2.238 2.726 2.668 2.225 2.265 2.425 2.418 2.275 2.354 2.668 3.040
2026 2.500 1.999 2.376 2.315 2.390 2.408 2.405

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
5Y654HKG–ANC4 chặng—76
5Y8523HAN–HKG2 chặng—68
GTI8052MIA–GRU2 chặng37,8%49
GTI8027GRU–SCL2 chặng26,7%48
5Y574KTI–GYD2 chặng15,8%47
GTI8030GRU–SCL2 chặng34,8%46
GTI8050MIA–GRU3 chặng52,4%45
GTI8230GRU–SCL2 chặng12,1%44
Xem cả 16 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
ANC–HKGSân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage · Sân bay quốc tế Hồng Kông264
HAN–HKGSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Hồng Kông134
Danh mục đường bayTổng cộng 2 cặp sân bay

Tính từ 16 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 28/3/2025

Chuyến bay ghi nhận627Atlas Air

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—23
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3752
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1617
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5660
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3234
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4243
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—911
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6069
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2042
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—78
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—24
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4243
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3136
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—47
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4469
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1520
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4043
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5054
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—89
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—5274
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—88103
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—5379
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—94100
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—4875
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—7175
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—113121

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—93110
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—82100
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—8599
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—76105
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—85101
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—98112

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 15,6% 98
  • Trễ trên 15 phút 67,1% 421
  • Bị huỷ 17,2% 108
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Nhiên liệu tiêu thụ

Mọi gallon hãng báo cáo cho Bộ Giao thông Mỹ (báo cáo chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng) — mọi chuyến định kỳ và thuê chuyến, nội địa lẫn quốc tế.

Tháng 6/2026, Atlas Air tiêu thụ 79.198.058 gallon Mỹ nhiên liệu (16.330.419 cho chuyến nội địa, 62.867.639 cho chuyến quốc tế), theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ — tương đương khoảng 772.181 tấn CO₂.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGallon Mỹ nhiên liệu 2025Gallon Mỹ nhiên liệu 2026So cùng kỳ
Tháng 176.101.52774.127.519▼ 2,6%
Tháng 256.002.15562.312.881▲ 11,3%
Tháng 375.868.38077.440.396▲ 2,1%
Tháng 474.531.84278.223.867▲ 5,0%
Tháng 569.314.03979.234.150▲ 14,3%
Tháng 675.069.39279.198.058▲ 5,5%
Tháng 777.870.671––
Tháng 882.402.958––
Tháng 979.388.163––
Tháng 1083.699.872–đang tích luỹ
Tháng 1186.268.809––
Tháng 1280.257.048––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)426.887.335450.536.871▲ 5,5%

CO₂ là số tự tính: gallon × 9,75 kg, hệ số phát thải của EPA cho nhiên liệu phản lực gốc dầu hoả. Số nhiên liệu giữ nguyên như hãng báo cáo.

BTS Mỹ — Chi phí và tiêu thụ nhiên liệu của hãng

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…