ICAO LNE

LAN Ecuador

Tháng 7/2026 LAN Ecuador khai thác 304 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 15.142 lượt khách và 5.513 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 2.296 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 23,8% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1297360▲ 21,2%
Tháng 2257323▲ 25,7%
Tháng 3225353▲ 56,9%
Tháng 4318351▲ 10,4%
Tháng 5289324▲ 12,1%
Tháng 6225281▲ 24,9%
Tháng 7243304▲ 25,1%
Tháng 8252––
Tháng 9235––
Tháng 10254–đang tích luỹ
Tháng 11271––
Tháng 12323––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.8542.296▲ 23,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

22 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 19.00914.219▲ 57,8%
Tháng 28.07512.630▲ 56,4%
Tháng 39.89315.674▲ 58,4%
Tháng 48.68914.448▲ 66,3%
Tháng 58.58713.386▲ 55,9%
Tháng 67.96813.533▲ 69,8%
Tháng 79.84215.142▲ 53,9%
Tháng 810.414––
Tháng 98.547––
Tháng 109.154–đang tích luỹ
Tháng 118.558––
Tháng 1212.233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)62.06399.032▲ 59,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2021.

106 tháng 6/2021

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳLượt khách 2020Lượt khách 2021So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–66–
Tháng 6–106–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16.4316.476▲ 0,7%
Tháng 25.5395.667▲ 2,3%
Tháng 34.8976.214▲ 26,9%
Tháng 47.0986.094▼ 14,1%
Tháng 56.8655.692▼ 17,1%
Tháng 65.4694.938▼ 9,7%
Tháng 75.4625.513▲ 0,9%
Tháng 85.677––
Tháng 94.947––
Tháng 105.639–đang tích luỹ
Tháng 116.048––
Tháng 125.465––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41.76140.595▼ 2,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

313 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2023Chuyến khởi hành đúng giờ 2024So cùng kỳ
Tháng 1–47,4%–
Tháng 2–54,6%–
Tháng 3100,0%46,2%▼ 53,8%
Tháng 40,0%36,8%–
Tháng 5–35,0%–
Tháng 6–30,0%–
Tháng 7–42,3%–
Tháng 8–45,5%–
Tháng 950,0%27,3%▼ 45,5%
Tháng 100,0%0,0%–
Tháng 1141,7%––
Tháng 1253,9%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2023Chuyến bị huỷ 2024So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–6–
Tháng 315▲ 400,0%
Tháng 4550,0%
Tháng 5–6–
Tháng 6–9–
Tháng 7–5–
Tháng 8–11–
Tháng 908–
Tháng 1000–
Tháng 112––
Tháng 122––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2023Chuyến theo lịch 2024So cùng kỳ
Tháng 1–19–
Tháng 2–17–
Tháng 3318▲ 500,0%
Tháng 4624▲ 300,0%
Tháng 5–26–
Tháng 6–29–
Tháng 7–31–
Tháng 8–33–
Tháng 9619▲ 216,7%
Tháng 10330,0%
Tháng 1114––
Tháng 1215––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

1.354 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 110.78018.412▲ 70,8%
Tháng 29.73616.220▲ 66,6%
Tháng 310.77819.220▲ 78,3%
Tháng 49.73618.186▲ 86,8%
Tháng 59.73616.638▲ 70,9%
Tháng 69.32416.548▲ 77,5%
Tháng 710.91219.746▲ 81,0%
Tháng 811.088––
Tháng 99.388––
Tháng 1010.780–đang tích luỹ
Tháng 1110.430––
Tháng 1217.760––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)71.002124.970▲ 76,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2021.

276 tháng 6/2021

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳGhế cung ứng 2020Ghế cung ứng 2021So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–276–
Tháng 6–276–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 183,6%77,2%▼ 7,6%
Tháng 282,9%77,9%▼ 6,1%
Tháng 391,8%81,6%▼ 11,2%
Tháng 489,2%79,4%▼ 11,0%
Tháng 588,2%80,5%▼ 8,8%
Tháng 685,5%81,8%▼ 4,3%
Tháng 790,2%76,7%▼ 15,0%
Tháng 893,9%––
Tháng 991,0%––
Tháng 1084,9%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1268,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,3%79,3%▼ 9,2%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 314 270 278 291 304 249 266 285 261 288 285 279
2025 297 257 225 318 289 225 243 252 235 254 271 323
2026 360 323 353 351 324 281 304

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
XLL460ARK–JRO3 chặng—87
XL1412GYE–UIO2 chặng87,2%80
XL1413GYE–GPS2 chặng85,7%77
XLL21ARK–ZNZ2 chặng—70
XLL210ARK–ZNZ2 chặng—67
XLL220DAR–ZNZ2 chặng—67
XL1410GYE–UIO2 chặng91,7%60
XL1415GYE–GPS2 chặng91,1%57
Xem cả 32 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
GYE–UIOSân bay quốc tế José Joaquín de Olmedo · Sân bay quốc tế Mariscal Sucre7243
GPS–GYESân bay Seymour Galapagos Ecological · Sân bay quốc tế José Joaquín de Olmedo4143
BOG–UIOSân bay quốc tế El Dorado · Sân bay quốc tế Mariscal Sucre4139
ARK–JROSân bay Arusha · Sân bay quốc tế Kilimanjaro4135
ARK–ZNZSân bay Arusha · Sân bay quốc tế Abeid Amani Karume3102
DAR–ZNZSân bay quốc tế Dar es Salaam · Sân bay quốc tế Abeid Amani Karume3102
GYE–SCLSân bay quốc tế José Joaquín de Olmedo · Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez285
GYE–JFKSân bay quốc tế José Joaquín de Olmedo · Sân bay quốc tế John F. Kennedy274
Danh mục đường bayTổng cộng 12 cặp sân bay

Tính từ 32 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…