Dar es Salaam (DAR) – Abeid Amani Karume (ZNZ)
Từ 29/8/2026 đến 10/10/2026 chúng tôi thấy 2.169 chuyến bay giữa Dar es Salaam và Abeid Amani Karume trên bảng chuyến bay công khai. Đây là mẫu, không phải tổng số.
theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức
Số liệu tuyến này là mẫu
Các chuyến này lấy từ bảng chuyến bay công khai mà chúng tôi đọc luân phiên, nên có ngày bị thiếu. Tổng số thấp hơn thực tế. Hãy dùng nó để biết hãng nào bay tuyến này, không phải để biết có bao nhiêu chuyến.
Theo chiều bay
DAR → ZNZ
- Lượt khởi hành đã ghi
- 824
ZNZ → DAR
- Lượt khởi hành đã ghi
- 1.357
DAR → ZNZ và ZNZ → DAR tính riêng.
Các hãng khai thác tuyến
29/8/2026 – 10/10/2026| Hãng | Chuyến theo lịch | Thị phần |
|---|---|---|
| Auric Air UI | 625 | 28,7% |
| Air Tanzania TC | 496 | 22,7% |
| Central Charter CQ | 285 | 13,1% |
| Flightlink YS | 218 | 10,0% |
| Precision Air PW | 202 | 9,3% |
| Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) | 185 | 8,5% |
| Chưa xác định được hãng | 170 | 7,8% |
Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
4343 trong 43
| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| FZ1688 | DAR → ZNZ | 43 | 76,7% |
| TC124 | DAR → ZNZ | 43 | 28,6% |
| TC136 | DAR → ZNZ | 43 | 59,4% |
| PW713 | DAR → ZNZ | 42 | |
| UI205 | DAR → ZNZ | 42 | |
| UI207 | DAR → ZNZ | 42 | |
| UI219 | DAR → ZNZ | 42 | |
| UI225 | DAR → ZNZ | 42 | |
| UI201 | DAR → ZNZ | 41 | |
| UI203 | DAR → ZNZ | 41 | |
| UI611 | DAR → ZNZ | 41 | 100,0% |
| PW510 | DAR → ZNZ | 40 | 71,4% |
| TC137 | ZNZ → DAR | 40 | 64,7% |
| FZ1687 | ZNZ → DAR | 39 | 33,3% |
| PW423 | ZNZ → DAR | 39 | 100,0% |
| PW718 | ZNZ → DAR | 39 | 100,0% |
| TC135 | ZNZ → DAR | 39 | 74,4% |
| TC152 | DAR → ZNZ | 39 | 90,3% |
| TC157 | ZNZ → DAR | 39 | 94,1% |
| UI202 | ZNZ → DAR | 39 | |
| UI204 | ZNZ → DAR | 39 | |
| UI206 | ZNZ → DAR | 39 | |
| UI226 | ZNZ → DAR | 39 | |
| UI229 | ZNZ → DAR | 39 | |
| UI614 | ZNZ → DAR | 39 | |
| UI619 | ZNZ → DAR | 39 | |
| PW513 | ZNZ → DAR | 38 | 88,9% |
| UI177 | ZNZ → DAR | 38 | |
| TC153 | ZNZ → DAR | 36 | 89,7% |
| XL21 | ZNZ → DAR | 35 | |
| XL220 | DAR → ZNZ | 35 | |
| TC145 | ZNZ → DAR | 32 | 76,9% |
| XL210 | ZNZ → DAR | 32 | |
| YS116 | ZNZ → DAR | 32 | 100,0% |
| CQ134 | ZNZ → DAR | 31 | 50,0% |
| YS102 | ZNZ → DAR | 31 | 66,7% |
| YS110 | ZNZ → DAR | 31 | 75,0% |
| YS113 | ZNZ → DAR | 31 | 66,7% |
| YS118 | ZNZ → DAR | 31 | 50,0% |
| YS121 | ZNZ → DAR | 31 | |
| CQ102 | ZNZ → DAR | 30 | 85,7% |
| CQ148 | ZNZ → DAR | 30 | 36,4% |
| YS100 | ZNZ → DAR | 30 |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.