ICAO HTDA

Dar es Salaam (DAR)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Dar es Salaam có 4.657 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 155 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 7.694 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Dar es Salaam trong 49 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 49 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Air Tanzania35,7%
  2. Auric Air16,4%
  3. Precision Air6,7%
  4. Ethiopian Airlines5,4%
  5. Kenya Airways3,2%
  6. LAN Ecuador2,6%
  7. Qatar Airways2,0%
  8. KLM1,3%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,24 · tự tính từ 23 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 29/8/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Abeid Amani Karume ZNZ →2.181
  2. Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta NBO →474
  3. Sân bay quốc tế Kilimanjaro JRO →346
  4. Sân bay quốc tế Bole ADD →274
  5. Sân bay Mafia MFA →269
  6. Sân bay Arusha ARK →265
  7. Sân bay quốc tế Mwanza MWZ →253
  8. Sân bay quốc tế Entebbe EBB →109
  9. Sân bay quốc tế OR Tambo JNB →109
  10. Sân bay Istanbul IST →86

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/20261631.106
15/10/20261511.106
14/10/20261611.115
13/10/20261581.114
12/10/20261491.110
11/10/20261611.112
10/10/20261631.112
9/10/20261631.113
8/10/20261601.112
7/10/20261601.099
6/10/20261541.094
5/10/20261511.096
4/10/20261611.076
3/10/2026164985
2/10/2026162978
1/10/2026147979
30/9/2026155980
29/9/2026156983
28/9/2026131983
27/9/2026701.005
26/9/20261571.090
25/9/20261631.094
24/9/20261481.094
23/9/20261581.098
22/9/20261561.093
21/9/20261531.092
20/9/20261551.098
19/9/20261611.106
18/9/20261631.117
17/9/20261521.126

Chuyến bị huỷ

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 66,4% 3.094
  • Quốc tế 33,6% 1.563
Tỷ trọng quốc tế 34% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 49 ngày từ 29/8/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…