Air Tanzania
OpenSky ghi được 8 chuyến bay đi và đến của Air Tanzania trong tháng 8/2026 — chỉ là mẫu từ các trạm thu tình nguyện, không phải số chính thức.
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
8 tháng 8/2026
theo OpenSky Network
Chuyến bị huỷ theo tháng
1 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
2.021 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| TC124 | DAR–ZNZ2 chặng | 33,3% | 83 |
| TC136 | DAR–ZNZ2 chặng | 53,9% | 83 |
| TC137 | ARK–ZNZ2 chặng | 65,7% | 83 |
| TC157 | ARK–ZNZ2 chặng | 90,3% | 81 |
| TC135 | JRO–ZNZ2 chặng | 73,8% | 80 |
| TC145 | ARK–ZNZ2 chặng | 73,2% | 67 |
| TC212 | LUN–DAR7 chặng | 2,4% | 61 |
| TC101 | BKZ–MWZ2 chặng | 83,9% | 57 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| DAR–ZNZSân bay quốc tế Dar es Salaam · Sân bay quốc tế Abeid Amani Karume | 8 | 311 |
| DAR–MWZSân bay quốc tế Dar es Salaam · Sân bay quốc tế Mwanza | 4 | 166 |
| ARK–ZNZSân bay Arusha · Sân bay quốc tế Abeid Amani Karume | 4 | 160 |
| DAR–NBOSân bay quốc tế Dar es Salaam · Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta | 3 | 115 |
| BOM–DARSân bay quốc tế Chhatrapati Shivaji · Sân bay quốc tế Dar es Salaam | 2 | 83 |
| JRO–ZNZSân bay quốc tế Kilimanjaro · Sân bay quốc tế Abeid Amani Karume | 2 | 81 |
| ARK–DARSân bay Arusha · Sân bay quốc tế Dar es Salaam | 2 | 78 |
| DAR–JROSân bay quốc tế Dar es Salaam · Sân bay quốc tế Kilimanjaro | 1 | 43 |
Tính từ 33 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.