ICAO TPA

TAMPA

Tháng 8/2026 TAMPA khai thác 141 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 2.951 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 1.015 chuyến bay khai thác (1–8/2026), tăng 22,6% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 8/2026 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 198112▲ 14,3%
Tháng 287120▲ 37,9%
Tháng 399137▲ 38,4%
Tháng 498126▲ 28,6%
Tháng 5105114▲ 8,6%
Tháng 6103133▲ 29,1%
Tháng 7115132▲ 14,8%
Tháng 8123141▲ 14,6%
Tháng 9129––
Tháng 10123–đang tích luỹ
Tháng 11138––
Tháng 12129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)8281.015▲ 22,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.0861.988▼ 4,7%
Tháng 21.9052.670▲ 40,2%
Tháng 32.3212.809▲ 21,1%
Tháng 42.1002.576▲ 22,7%
Tháng 52.2412.540▲ 13,3%
Tháng 61.8693.012▲ 61,2%
Tháng 72.2462.825▲ 25,8%
Tháng 82.6592.951▲ 11,0%
Tháng 92.619––
Tháng 102.850–đang tích luỹ
Tháng 112.187––
Tháng 122.452––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)17.42821.372▲ 22,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 140,9%0,0%▼ 100,0%
Tháng 234,6%22,2%▼ 35,8%
Tháng 345,6%––
Tháng 424,2%––
Tháng 527,0%––
Tháng 635,4%––
Tháng 738,3%––
Tháng 826,3%––
Tháng 916,0%––
Tháng 1050,8%––
Tháng 1135,3%––
Tháng 1214,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T2)37,8%11,1%▼ 70,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 14510▼ 77,8%
Tháng 23511▼ 68,6%
Tháng 3378▼ 78,4%
Tháng 421––
Tháng 545––
Tháng 637––
Tháng 737––
Tháng 854––
Tháng 961––
Tháng 1054––
Tháng 1119––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)11729▼ 75,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

5 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 111111▼ 90,1%
Tháng 211320▼ 82,3%
Tháng 31058▼ 92,4%
Tháng 487––
Tháng 582––
Tháng 685––
Tháng 784––
Tháng 892––
Tháng 9111––
Tháng 10121––
Tháng 1136––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)32939▼ 88,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

250 tháng 9/2026

theo Avionio

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 106 89 93 87 94 91 92 81 113 126 133 125
2025 98 87 99 98 105 103 115 123 129 123 138 129
2026 112 120 137 126 114 133 132 141

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
QT4037MIA–GYE2 chặng—57
TPA4059MIA–MAO3 chặng58,3%54
TPA4055MIA–CWB7 chặng13,3%38
QT4053MIA–SAL2 chặng33,3%31
QT4069MIA–GUA2 chặng0,0%30
QT4156BOG–SAL2 chặng0,0%30
Xem cả 6 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
GYE–MIASân bay quốc tế José Joaquín de Olmedo · Sân bay quốc tế Miami138
Danh mục đường bayTổng cộng 1 cặp sân bay

Tính từ 6 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 24/3/2025

Chuyến bay ghi nhận203TAMPA

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—13
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—12
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—13
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—723
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—24
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1224
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—421
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—615
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1819
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—36
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—35
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—423
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—911
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—211
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—14
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—23

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—2893
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—99
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—812
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—1432
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—12
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—911
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—3344

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—111
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—920
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—08
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—5486
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—1736
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—2142

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 19,2% 39
  • Trễ trên 15 phút 31,0% 63
  • Bị huỷ 49,8% 101
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…