ICAO SKBO

El Dorado, Bogota (BOG)

Sân bay quốc tế El Dorado phục vụ 3.170.634 lượt khách trong tháng 6/2026, giảm 3,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Colombia (Aerocivil). Luỹ kế từ đầu năm: 19.564.220 lượt khách (1–6/2026), tăng 5,2% so với cùng kỳ năm trước.

Lượt khách theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.364.3213.607.102▲ 7,2%
Tháng 22.790.1253.074.662▲ 10,2%
Tháng 33.072.8193.363.381▲ 9,5%
Tháng 43.036.9643.156.667▲ 3,9%
Tháng 53.069.6163.191.774▲ 4,0%
Tháng 63.268.7353.170.634▼ 3,0%
Tháng 73.477.591––
Tháng 83.388.416––
Tháng 93.194.177––
Tháng 103.411.622–đang tích luỹ
Tháng 113.378.630––
Tháng 123.595.924––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)18.602.58019.564.220▲ 5,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 168.16466.662▼ 2,2%
Tháng 264.58069.319▲ 7,3%
Tháng 365.81269.762▲ 6,0%
Tháng 476.51679.337▲ 3,7%
Tháng 569.20274.032▲ 7,0%
Tháng 659.27265.070▲ 9,8%
Tháng 760.724––
Tháng 863.709––
Tháng 969.164––
Tháng 1069.693–đang tích luỹ
Tháng 1170.285––
Tháng 1273.141––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)403.546424.182▲ 5,1%

Nội địa / Quốc tế

tháng 6/2026
  • Nội địa 57,8% 1.832.187
  • Quốc tế 42,2% 1.338.447

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.969.4242.130.391▲ 8,2%
Tháng 21.665.7771.805.969▲ 8,4%
Tháng 31.821.6981.978.311▲ 8,6%
Tháng 41.739.2001.828.051▲ 5,1%
Tháng 51.746.9181.822.193▲ 4,3%
Tháng 61.879.1251.832.187▼ 2,5%
Tháng 71.986.240––
Tháng 81.940.891––
Tháng 91.873.080––
Tháng 102.012.800–đang tích luỹ
Tháng 112.061.061––
Tháng 122.132.211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)10.822.14211.397.102▲ 5,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.394.8971.476.711▲ 5,9%
Tháng 21.124.3481.268.693▲ 12,8%
Tháng 31.251.1211.385.070▲ 10,7%
Tháng 41.297.7641.328.616▲ 2,4%
Tháng 51.322.6981.369.581▲ 3,5%
Tháng 61.389.6101.338.447▼ 3,7%
Tháng 71.491.351––
Tháng 81.447.525––
Tháng 91.321.097––
Tháng 101.398.822–đang tích luỹ
Tháng 111.317.569––
Tháng 121.463.713––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)7.780.4388.167.118▲ 5,0%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 19.3579.296▼ 0,7%
Tháng 29.6659.812▲ 1,5%
Tháng 310.74111.246▲ 4,7%
Tháng 410.17310.443▲ 2,7%
Tháng 510.80010.324▼ 4,4%
Tháng 69.6749.614▼ 0,6%
Tháng 710.232––
Tháng 810.968––
Tháng 99.702––
Tháng 1011.026–đang tích luỹ
Tháng 1111.098––
Tháng 1211.728––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)60.41160.735▲ 0,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 158.80757.365▼ 2,5%
Tháng 254.91559.507▲ 8,4%
Tháng 355.07158.517▲ 6,3%
Tháng 466.34368.894▲ 3,8%
Tháng 558.40163.709▲ 9,1%
Tháng 649.59855.456▲ 11,8%
Tháng 750.492––
Tháng 852.741––
Tháng 959.462––
Tháng 1058.667–đang tích luỹ
Tháng 1159.187––
Tháng 1261.413––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)343.136363.448▲ 5,9%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.273.676 2.858.382 3.087.729 2.982.454 3.147.787 3.299.197 3.416.554 3.436.975 3.248.227 3.383.851 3.352.929 3.552.349
2025 3.364.321 2.790.125 3.072.819 3.036.964 3.069.616 3.268.735 3.477.591 3.388.416 3.194.177 3.411.622 3.378.630 3.595.924
2026 3.607.102 3.074.662 3.363.381 3.156.667 3.191.774 3.170.634
Tỷ trọng quốc tế 42% trên tổng lượt khách tháng 6/2026
Độ dài chuỗi 6 năm từ năm 2020
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế El Dorado chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế El Dorado.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 6.830 4.336
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão GIG 2.835 4.541

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 11/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất18:00–19:004,3phút · 328 chuyến ghi nhận · 318 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất7,8phút18:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận5.668Sân bay quốc tế El Dorado

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—24
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—37
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1418
07:0080,2%8,0 phút585591
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—186191
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—04
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1317
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
12:0088,6%7,0 phút482495
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9395
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—147156
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—13
16:0080,8%8,7 phút1.0101.018
17:0073,0%12,1 phút233235
18:0088,7%4,3 phút318328
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:0075,2%9,3 phút1.5311.537
22:0081,9%9,8 phút442444
23:0084,6%12,0 phút501504

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai81,1%11,1 phút866876
Thứ Ba82,9%8,6 phút685720
Thứ Tư81,3%8,1 phút899910
Thứ Năm76,3%14,0 phút695699
Thứ Sáu76,6%11,9 phút870879
Thứ Bảy78,8%2,0 phút711717
Chủ Nhật83,6%6,8 phút853867

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T179,1%15,1 phút527539
T274,3%12,1 phút470477
T377,1%10,8 phút528532
T487,5%4,3 phút528552
T586,2%6,1 phút544546
T683,5%7,0 phút478483
T781,7%10,1 phút464468
T881,7%5,1 phút290291
T988,5%3,6 phút260261
T1078,8%-8,9 phút419427
T1172,3%22,3 phút531539
T1275,4%12,0 phút540553

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,9% 4.470
  • Trễ trên 15 phút 19,6% 1.109
  • Bị huỷ 1,6% 89
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…