La Nubia, Manizales (MZL)
Sân bay La Nubia phục vụ 4.968 lượt khách trong tháng 6/2026, giảm 4,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Colombia (Aerocivil). Luỹ kế từ đầu năm: 27.275 lượt khách (1–6/2026), giảm 21,1% so với cùng kỳ năm trước.
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.058 | 4.438 | ▼ 26,7% |
| Tháng 2 | 6.194 | 3.793 | ▼ 38,8% |
| Tháng 3 | 6.249 | 4.880 | ▼ 21,9% |
| Tháng 4 | 5.539 | 4.092 | ▼ 26,1% |
| Tháng 5 | 5.317 | 5.104 | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 5.216 | 4.968 | ▼ 4,8% |
| Tháng 7 | 5.493 | – | – |
| Tháng 8 | 5.833 | – | – |
| Tháng 9 | 5.444 | – | – |
| Tháng 10 | 4.960 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.402 | – | – |
| Tháng 12 | 5.969 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 34.573 | 27.275 | ▼ 21,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 12/26 kỳ có số liệu
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 8.161 | 5.262 | 7.115 | 6.452 | 5.565 | 5.195 | 5.595 | 6.464 | 8.213 | 7.140 | 6.240 | 5.701 |
| 2025 | 6.058 | 6.194 | 6.249 | 5.539 | 5.317 | 5.216 | 5.493 | 5.833 | 5.444 | 4.960 | 4.402 | 5.969 |
| 2026 | 4.438 | 3.793 | 4.880 | 4.092 | 5.104 | 4.968 |
Độ dài chuỗi 6 năm từ năm 2020