ICAO SKPE

Matecaña, Pereira (PEI)

Sân bay quốc tế Matecaña phục vụ 208.391 lượt khách trong tháng 6/2026, tăng 5,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Colombia (Aerocivil). Luỹ kế từ đầu năm: 1.251.147 lượt khách (1–6/2026), tăng 10,0% so với cùng kỳ năm trước.

Lượt khách theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1218.322240.842▲ 10,3%
Tháng 2177.539198.629▲ 11,9%
Tháng 3194.802217.512▲ 11,7%
Tháng 4176.003193.547▲ 10,0%
Tháng 5173.501192.226▲ 10,8%
Tháng 6196.792208.391▲ 5,9%
Tháng 7215.443––
Tháng 8218.622––
Tháng 9202.571––
Tháng 10219.155–đang tích luỹ
Tháng 11215.053––
Tháng 12232.380––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.136.9591.251.147▲ 10,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1385447▲ 16,2%
Tháng 2333466▲ 39,8%
Tháng 3359421▲ 17,2%
Tháng 4383409▲ 6,9%
Tháng 5402409▲ 1,9%
Tháng 6400410▲ 2,5%
Tháng 7459––
Tháng 8413––
Tháng 9363––
Tháng 10408–đang tích luỹ
Tháng 11274––
Tháng 12442––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)2.2632.564▲ 13,3%

Nội địa / Quốc tế

tháng 6/2026
  • Nội địa 85,3% 177.861
  • Quốc tế 14,7% 30.530

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1185.755201.734▲ 8,6%
Tháng 2158.300171.484▲ 8,3%
Tháng 3173.780190.932▲ 9,9%
Tháng 4153.719169.019▲ 10,0%
Tháng 5151.233168.080▲ 11,1%
Tháng 6168.164177.861▲ 5,8%
Tháng 7184.984––
Tháng 8189.298––
Tháng 9177.550––
Tháng 10192.790–đang tích luỹ
Tháng 11196.574––
Tháng 12201.804––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)990.9511.079.110▲ 8,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 132.56739.108▲ 20,1%
Tháng 219.23927.145▲ 41,1%
Tháng 321.02226.580▲ 26,4%
Tháng 422.28424.528▲ 10,1%
Tháng 522.26824.146▲ 8,4%
Tháng 628.62830.530▲ 6,6%
Tháng 730.459––
Tháng 829.324––
Tháng 925.021––
Tháng 1026.365–đang tích luỹ
Tháng 1118.479––
Tháng 1230.576––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)146.008172.037▲ 17,8%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1159123▼ 22,9%
Tháng 2162143▼ 11,6%
Tháng 3174159▼ 8,8%
Tháng 4177158▼ 11,2%
Tháng 5174157▼ 9,8%
Tháng 6164143▼ 12,6%
Tháng 7180––
Tháng 8179––
Tháng 9124––
Tháng 10157–đang tích luỹ
Tháng 11153––
Tháng 12174––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.011883▼ 12,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1226325▲ 43,8%
Tháng 2171323▲ 88,4%
Tháng 3185262▲ 41,6%
Tháng 4206252▲ 22,5%
Tháng 5228253▲ 10,8%
Tháng 6236267▲ 13,0%
Tháng 7279––
Tháng 8234––
Tháng 9239––
Tháng 10252–đang tích luỹ
Tháng 11121––
Tháng 12268––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.2521.681▲ 34,3%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 206.971 182.461 200.816 210.300 223.260 232.086 235.379 252.820 219.937 216.876 216.399 220.382
2025 218.322 177.539 194.802 176.003 173.501 196.792 215.443 218.622 202.571 219.155 215.053 232.380
2026 240.842 198.629 217.512 193.547 192.226 208.391
Tỷ trọng quốc tế 15% trên tổng lượt khách tháng 6/2026
Độ dài chuỗi 6 năm từ năm 2020

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 2/9/2026 đến 5/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Tocumen PEI–PTY → 31 621
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Matecaña chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Matecaña.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 29/4/2025 → 29/4/2025

Chuyến bay ghi nhận2Sân bay quốc tế Matecaña

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—02
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 0,0% 0
  • Trễ trên 15 phút 0,0% 0
  • Bị huỷ 100,0% 2
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…