Colombian Civil Aviation Authority
Colombian Civil Aviation Authority khai thác 20 sân bay, tổng cộng ghi nhận 1.465.023 lượt khách trong tháng 6/2026, với 100% số sân bay báo cáo.
- Tấn hàng hoá7.358▲ 13,1%so với tháng 6/202523/23 · độ phủ báo cáo 100%
- Lượt khách1.465.023▲ 3,2%so với tháng 6/202523/23 · độ phủ báo cáo 100%
- Sân bay đang khai thác25
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 78 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2020 đến tháng 6/2026 (78 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 96%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.689 | 7.097 | ▲ 6,1% |
| Tháng 2 | 6.649 | 7.666 | ▲ 15,3% |
| Tháng 3 | 7.457 | 8.249 | ▲ 10,6% |
| Tháng 4 | 7.419 | 7.604 | ▲ 2,5% |
| Tháng 5 | 7.101 | 7.411 | ▲ 4,4% |
| Tháng 6 | 6.504 | 7.358 | ▲ 13,1% |
| Tháng 7 | 7.199 | – | – |
| Tháng 8 | 7.571 | – | – |
| Tháng 9 | 6.932 | – | – |
| Tháng 10 | 7.878 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7.855 | – | – |
| Tháng 12 | 8.425 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 41.820 | 45.385 | ▲ 8,5% |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 78 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2020 đến tháng 6/2026 (78 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.546.010 | 1.720.938 | ▲ 11,3% |
| Tháng 2 | 1.262.552 | 1.420.806 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 1.364.116 | 1.550.577 | ▲ 13,7% |
| Tháng 4 | 1.318.099 | 1.409.040 | ▲ 6,9% |
| Tháng 5 | 1.322.032 | 1.402.953 | ▲ 6,1% |
| Tháng 6 | 1.419.112 | 1.465.023 | ▲ 3,2% |
| Tháng 7 | 1.595.093 | – | – |
| Tháng 8 | 1.545.544 | – | – |
| Tháng 9 | 1.433.175 | – | – |
| Tháng 10 | 1.557.276 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.543.878 | – | – |
| Tháng 12 | 1.715.561 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 8.231.921 | 8.969.337 | ▲ 9,0% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 1.286.324 | 1.202.937 | 725.002 | 2.247 | 3.566 | 3.999 | 5.486 | 8.199 | 145.708 | 313.705 | 473.213 | 705.050 |
| 2021 | 721.770 | 654.867 | 853.368 | 748.464 | 693.574 | 1.041.511 | 1.217.496 | 1.254.654 | 1.202.152 | 1.293.214 | 1.471.649 | 1.649.800 |
| 2022 | 1.593.701 | 1.366.200 | 1.590.613 | 1.556.277 | 1.542.728 | 1.561.869 | 1.732.712 | 1.649.867 | 1.507.760 | 1.544.676 | 1.468.695 | 1.608.501 |
| 2023 | 1.591.833 | 1.329.242 | 1.323.165 | 1.187.963 | 1.251.507 | 1.336.228 | 1.466.070 | 1.453.417 | 1.299.320 | 1.302.896 | 1.466.360 | 1.643.805 |
| 2024 | 1.564.402 | 1.341.853 | 1.436.395 | 1.363.183 | 1.419.971 | 1.522.815 | 1.576.666 | 1.596.244 | 1.441.803 | 1.542.429 | 1.500.668 | 1.622.118 |
| 2025 | 1.546.010 | 1.262.552 | 1.364.116 | 1.318.099 | 1.322.032 | 1.419.112 | 1.595.093 | 1.545.544 | 1.433.175 | 1.557.276 | 1.543.878 | 1.715.561 |
| 2026 | 1.720.938 | 1.420.806 | 1.550.577 | 1.409.040 | 1.402.953 | 1.465.023 |
Sân bay đang khai thác
25- Sân bay quốc tế Alfonso Bonilla AragónCLO
- Sân bay quốc tế Gustavo Rojas PinillaADZ
- Sân bay quốc tế MatecañaPEI
- Sân bay quốc tế PalonegroBGA
- Sân bay quốc tế Camilo DazaCUC
- Sân bay Antonio NariñoPSO
- Sân bay Almirante PadillaRCH
- Sân bay El AlcaravánEYP
- Sân bay quốc tế Vásquez CoboLET
- Sân bay PeralesIBE
- Sân bay La FloridaTCO
- Sân bay YariguíesEJA
- Sân bay El EmbrujoPVA
- Sân bay Gustavo Artunduaga ParedesFLA
- Sân bay GuapiGPI
- Sân bay Fabio Alberto Leon BentleyMVP
- Sân bay Las BrujasCZU
- Sân bay La MacarenaLMC
- Sân bay CaucayaLQM
- Sân bay Gustavo VargasTME
- Sân bay Alcides Fernándezchưa có trang
- Sân bay Araracuarachưa có trang
- Sân bay Hacaritamachưa có trang
- Sân bay Virgilio Barco Vargas (La Chorrera)chưa có trang
- Sân bay Aguas Claraschưa có trang