Colombian Civil Aviation Authority

Colombian Civil Aviation Authority khai thác 20 sân bay, tổng cộng ghi nhận 1.465.023 lượt khách trong tháng 6/2026, với 100% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá

Đang hiện 78 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2020 đến tháng 6/2026 (78 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 96%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16.6897.097▲ 6,1%
Tháng 26.6497.666▲ 15,3%
Tháng 37.4578.249▲ 10,6%
Tháng 47.4197.604▲ 2,5%
Tháng 57.1017.411▲ 4,4%
Tháng 66.5047.358▲ 13,1%
Tháng 77.199––
Tháng 87.571––
Tháng 96.932––
Tháng 107.878–đang tích luỹ
Tháng 117.855––
Tháng 128.425––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)41.82045.385▲ 8,5%

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 78 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2020 đến tháng 6/2026 (78 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.546.0101.720.938▲ 11,3%
Tháng 21.262.5521.420.806▲ 12,5%
Tháng 31.364.1161.550.577▲ 13,7%
Tháng 41.318.0991.409.040▲ 6,9%
Tháng 51.322.0321.402.953▲ 6,1%
Tháng 61.419.1121.465.023▲ 3,2%
Tháng 71.595.093––
Tháng 81.545.544––
Tháng 91.433.175––
Tháng 101.557.276–đang tích luỹ
Tháng 111.543.878––
Tháng 121.715.561––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)8.231.9218.969.337▲ 9,0%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2020 1.286.324 1.202.937 725.002 2.247 3.566 3.999 5.486 8.199 145.708 313.705 473.213 705.050
2021 721.770 654.867 853.368 748.464 693.574 1.041.511 1.217.496 1.254.654 1.202.152 1.293.214 1.471.649 1.649.800
2022 1.593.701 1.366.200 1.590.613 1.556.277 1.542.728 1.561.869 1.732.712 1.649.867 1.507.760 1.544.676 1.468.695 1.608.501
2023 1.591.833 1.329.242 1.323.165 1.187.963 1.251.507 1.336.228 1.466.070 1.453.417 1.299.320 1.302.896 1.466.360 1.643.805
2024 1.564.402 1.341.853 1.436.395 1.363.183 1.419.971 1.522.815 1.576.666 1.596.244 1.441.803 1.542.429 1.500.668 1.622.118
2025 1.546.010 1.262.552 1.364.116 1.318.099 1.322.032 1.419.112 1.595.093 1.545.544 1.433.175 1.557.276 1.543.878 1.715.561
2026 1.720.938 1.420.806 1.550.577 1.409.040 1.402.953 1.465.023

Sân bay đang khai thác

25

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…