ICAO SKSP

Gustavo Rojas Pinilla (ADZ)

Sân bay quốc tế Gustavo Rojas Pinilla phục vụ 222.157 lượt khách trong tháng 6/2026, tăng 19,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Colombia (Aerocivil). Luỹ kế từ đầu năm: 1.406.753 lượt khách (1–6/2026), tăng 20,8% so với cùng kỳ năm trước.

Lượt khách theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1230.198279.608▲ 21,5%
Tháng 2187.602228.629▲ 21,9%
Tháng 3196.446238.956▲ 21,6%
Tháng 4185.636218.815▲ 17,9%
Tháng 5179.500218.588▲ 21,8%
Tháng 6185.349222.157▲ 19,9%
Tháng 7216.497––
Tháng 8209.906––
Tháng 9183.580––
Tháng 10199.422–đang tích luỹ
Tháng 11211.335––
Tháng 12247.933––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.164.7311.406.753▲ 20,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.8421.987▲ 7,8%
Tháng 21.7691.917▲ 8,4%
Tháng 31.9562.513▲ 28,5%
Tháng 42.1272.184▲ 2,7%
Tháng 51.8882.201▲ 16,6%
Tháng 61.7392.123▲ 22,1%
Tháng 71.859––
Tháng 81.834––
Tháng 91.518––
Tháng 101.732–đang tích luỹ
Tháng 112.008––
Tháng 122.185––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)11.32112.925▲ 14,2%

Nội địa / Quốc tế

tháng 6/2026
  • Nội địa 96,4% 214.057
  • Quốc tế 3,6% 8.100

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1218.525266.851▲ 22,1%
Tháng 2175.283214.013▲ 22,1%
Tháng 3183.138223.393▲ 22,0%
Tháng 4175.124207.394▲ 18,4%
Tháng 5168.806207.934▲ 23,2%
Tháng 6176.949214.057▲ 21,0%
Tháng 7207.344––
Tháng 8201.417––
Tháng 9175.809––
Tháng 10191.144–đang tích luỹ
Tháng 11203.701––
Tháng 12239.116––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.097.8251.333.642▲ 21,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 111.67312.757▲ 9,3%
Tháng 212.31914.616▲ 18,6%
Tháng 313.30815.563▲ 16,9%
Tháng 410.51211.421▲ 8,6%
Tháng 510.69410.654▼ 0,4%
Tháng 68.4008.100▼ 3,6%
Tháng 79.153––
Tháng 88.489––
Tháng 97.771––
Tháng 108.278–đang tích luỹ
Tháng 117.634––
Tháng 128.817––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)66.90673.111▲ 9,3%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7961.934▲ 7,7%
Tháng 21.7301.865▲ 7,8%
Tháng 31.9162.469▲ 28,8%
Tháng 42.0872.144▲ 2,7%
Tháng 51.8402.161▲ 17,5%
Tháng 61.6952.080▲ 22,7%
Tháng 71.812––
Tháng 81.796––
Tháng 91.480––
Tháng 101.688–đang tích luỹ
Tháng 111.989––
Tháng 122.150––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)11.06312.653▲ 14,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14752▲ 11,9%
Tháng 23953▲ 34,3%
Tháng 34045▲ 12,5%
Tháng 44140▼ 0,6%
Tháng 54840▼ 17,2%
Tháng 64442▼ 2,6%
Tháng 747––
Tháng 838––
Tháng 938––
Tháng 1044–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)258272▲ 5,5%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 231.670 199.992 194.662 163.029 174.863 189.314 201.231 208.296 180.260 189.699 184.962 216.795
2025 230.198 187.602 196.446 185.636 179.500 185.349 216.497 209.906 183.580 199.422 211.335 247.933
2026 279.608 228.629 238.956 218.815 218.588 222.157
Tỷ trọng quốc tế 4% trên tổng lượt khách tháng 6/2026
Độ dài chuỗi 6 năm từ năm 2020
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Gustavo Rojas Pinilla chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Gustavo Rojas Pinilla.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 29/4/2025 → 29/4/2025

Chuyến bay ghi nhận1Sân bay quốc tế Gustavo Rojas Pinilla

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—01
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 0,0% 0
  • Trễ trên 15 phút 0,0% 0
  • Bị huỷ 100,0% 1
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…