Antonio Nariño (PSO)
Sân bay Antonio Nariño phục vụ 53.899 lượt khách trong tháng 6/2026, tăng 0,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Colombia (Aerocivil). Luỹ kế từ đầu năm: 334.320 lượt khách (1–6/2026), tăng 3,9% so với cùng kỳ năm trước.
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65.073 | 66.053 | ▲ 1,5% |
| Tháng 2 | 43.843 | 48.039 | ▲ 9,6% |
| Tháng 3 | 55.443 | 55.046 | ▼ 0,7% |
| Tháng 4 | 53.879 | 55.867 | ▲ 3,7% |
| Tháng 5 | 49.862 | 55.416 | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 53.523 | 53.899 | ▲ 0,7% |
| Tháng 7 | 65.188 | – | – |
| Tháng 8 | 58.291 | – | – |
| Tháng 9 | 53.315 | – | – |
| Tháng 10 | 58.270 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57.143 | – | – |
| Tháng 12 | 60.659 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 321.623 | 334.320 | ▲ 3,9% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
Nội địa / Quốc tế
tháng 6/2026- Nội địa 98,0% 52.799
- Quốc tế 2,0% 1.100
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64.111 | 64.662 | ▲ 0,9% |
| Tháng 2 | 43.387 | 47.373 | ▲ 9,2% |
| Tháng 3 | 54.867 | 54.260 | ▼ 1,1% |
| Tháng 4 | 53.301 | 55.051 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 49.248 | 54.576 | ▲ 10,8% |
| Tháng 6 | 52.874 | 52.799 | ▼ 0,1% |
| Tháng 7 | 64.255 | – | – |
| Tháng 8 | 57.513 | – | – |
| Tháng 9 | 52.562 | – | – |
| Tháng 10 | 57.450 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56.380 | – | – |
| Tháng 12 | 59.806 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 317.788 | 328.721 | ▲ 3,4% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 962 | 1.391 | ▲ 44,6% |
| Tháng 2 | 456 | 666 | ▲ 46,1% |
| Tháng 3 | 576 | 786 | ▲ 36,5% |
| Tháng 4 | 578 | 816 | ▲ 41,2% |
| Tháng 5 | 614 | 840 | ▲ 36,8% |
| Tháng 6 | 649 | 1.100 | ▲ 69,5% |
| Tháng 7 | 933 | – | – |
| Tháng 8 | 778 | – | – |
| Tháng 9 | 753 | – | – |
| Tháng 10 | 820 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 763 | – | – |
| Tháng 12 | 853 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 3.835 | 5.599 | ▲ 46,0% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 82.537 | 64.496 | 68.646 | 65.326 | 63.169 | 62.502 | 67.666 | 63.056 | 58.009 | 64.526 | 62.383 | 66.494 |
| 2025 | 65.073 | 43.843 | 55.443 | 53.879 | 49.862 | 53.523 | 65.188 | 58.291 | 53.315 | 58.270 | 57.143 | 60.659 |
| 2026 | 66.053 | 48.039 | 55.046 | 55.867 | 55.416 | 53.899 |
Tỷ trọng quốc tế 2% trên tổng lượt khách tháng 6/2026
Độ dài chuỗi 6 năm từ năm 2020