ICAO SKBG

Palonegro, Bucaramanga (BGA)

Sân bay quốc tế Palonegro phục vụ 178.023 lượt khách trong tháng 6/2026, tăng 11,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Colombia (Aerocivil). Luỹ kế từ đầu năm: 994.191 lượt khách (1–6/2026), tăng 10,3% so với cùng kỳ năm trước.

Lượt khách theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1159.154172.406▲ 8,3%
Tháng 2136.130150.735▲ 10,7%
Tháng 3146.887173.091▲ 17,8%
Tháng 4148.660155.299▲ 4,5%
Tháng 5150.669164.637▲ 9,3%
Tháng 6159.612178.023▲ 11,5%
Tháng 7166.955––
Tháng 8159.300––
Tháng 9160.403––
Tháng 10172.026–đang tích luỹ
Tháng 11172.557––
Tháng 12194.002––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)901.112994.191▲ 10,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1242262▲ 8,1%
Tháng 2217254▲ 17,2%
Tháng 3254258▲ 1,8%
Tháng 4235257▲ 9,5%
Tháng 5262246▼ 6,1%
Tháng 6247278▲ 12,3%
Tháng 7293––
Tháng 8251––
Tháng 9234––
Tháng 10282–đang tích luỹ
Tháng 11232––
Tháng 12280––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.4571.555▲ 6,7%

Nội địa / Quốc tế

tháng 6/2026
  • Nội địa 92,9% 165.323
  • Quốc tế 7,1% 12.700

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1147.510160.522▲ 8,8%
Tháng 2130.337141.314▲ 8,4%
Tháng 3140.485164.888▲ 17,4%
Tháng 4139.726147.125▲ 5,3%
Tháng 5141.745154.479▲ 9,0%
Tháng 6148.737165.323▲ 11,2%
Tháng 7156.774––
Tháng 8149.909––
Tháng 9149.129––
Tháng 10159.202–đang tích luỹ
Tháng 11163.620––
Tháng 12180.252––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)848.540933.651▲ 10,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 111.64411.884▲ 2,1%
Tháng 25.7939.421▲ 62,6%
Tháng 36.4028.203▲ 28,1%
Tháng 48.9348.174▼ 8,5%
Tháng 58.92410.158▲ 13,8%
Tháng 610.87512.700▲ 16,8%
Tháng 710.181––
Tháng 89.391––
Tháng 911.274––
Tháng 1012.824–đang tích luỹ
Tháng 118.937––
Tháng 1213.750––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)52.57260.540▲ 15,2%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1183165▼ 9,8%
Tháng 2179154▼ 14,0%
Tháng 3208194▼ 6,8%
Tháng 4180185▲ 2,6%
Tháng 5204167▼ 17,7%
Tháng 6178188▲ 5,6%
Tháng 7220––
Tháng 8199––
Tháng 9171––
Tháng 10210–đang tích luỹ
Tháng 11202––
Tháng 12199––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.1311.053▼ 7,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15997▲ 63,4%
Tháng 237100▲ 167,6%
Tháng 34665▲ 40,1%
Tháng 45573▲ 32,2%
Tháng 55878▲ 34,9%
Tháng 66990▲ 29,3%
Tháng 773––
Tháng 852––
Tháng 963––
Tháng 1072–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1280––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)325502▲ 54,4%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 175.186 149.159 174.068 166.285 173.199 187.097 179.526 171.990 163.362 179.473 178.591 180.834
2025 159.154 136.130 146.887 148.660 150.669 159.612 166.955 159.300 160.403 172.026 172.557 194.002
2026 172.406 150.735 173.091 155.299 164.637 178.023
Tỷ trọng quốc tế 7% trên tổng lượt khách tháng 6/2026
Độ dài chuỗi 6 năm từ năm 2020
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Palonegro chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Palonegro.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 18/7/2025 → 18/7/2025

Chuyến bay ghi nhận1Sân bay quốc tế Palonegro

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—11
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 0,0% 0
  • Trễ trên 15 phút 100,0% 1
  • Bị huỷ 0,0% 0
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…