ICAO SKCC

Camilo Daza (CUC)

Sân bay quốc tế Camilo Daza phục vụ 118.244 lượt khách trong tháng 6/2026, tăng 1,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Colombia (Aerocivil). Luỹ kế từ đầu năm: 741.776 lượt khách (1–6/2026), tăng 5,7% so với cùng kỳ năm trước.

Lượt khách theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1134.875156.932▲ 16,4%
Tháng 2106.760120.397▲ 12,8%
Tháng 3113.976123.158▲ 8,1%
Tháng 4110.956116.144▲ 4,7%
Tháng 5118.095106.901▼ 9,5%
Tháng 6117.014118.244▲ 1,1%
Tháng 7119.618––
Tháng 8119.556––
Tháng 9113.888––
Tháng 10118.940–đang tích luỹ
Tháng 11126.086––
Tháng 12153.254––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)701.676741.776▲ 5,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1421378▼ 10,2%
Tháng 2472410▼ 13,1%
Tháng 3554419▼ 24,3%
Tháng 4539425▼ 21,2%
Tháng 5461381▼ 17,3%
Tháng 6396365▼ 7,8%
Tháng 7381––
Tháng 8441––
Tháng 9341––
Tháng 10415–đang tích luỹ
Tháng 11465––
Tháng 12526––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)2.8452.380▼ 16,3%

Nội địa / Quốc tế

tháng 6/2026
  • Nội địa 92,1% 108.894
  • Quốc tế 7,9% 9.350

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1119.459137.709▲ 15,3%
Tháng 295.061104.307▲ 9,7%
Tháng 398.061113.243▲ 15,5%
Tháng 495.687107.615▲ 12,5%
Tháng 5103.56798.842▼ 4,6%
Tháng 6103.624108.894▲ 5,1%
Tháng 7108.568––
Tháng 8106.377––
Tháng 9102.675––
Tháng 10107.433–đang tích luỹ
Tháng 11117.102––
Tháng 12134.316––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)615.459670.610▲ 9,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 115.41619.223▲ 24,7%
Tháng 211.69916.090▲ 37,5%
Tháng 315.9159.915▼ 37,7%
Tháng 415.2698.529▼ 44,1%
Tháng 514.5288.059▼ 44,5%
Tháng 613.3909.350▼ 30,2%
Tháng 711.050––
Tháng 813.179––
Tháng 911.213––
Tháng 1011.507–đang tích luỹ
Tháng 118.984––
Tháng 1218.938––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)86.21771.166▼ 17,5%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1281183▼ 34,9%
Tháng 2351214▼ 38,9%
Tháng 3377331▼ 12,3%
Tháng 4362347▼ 4,2%
Tháng 5291304▲ 4,7%
Tháng 6253288▲ 13,9%
Tháng 7264––
Tháng 8308––
Tháng 9217––
Tháng 10303–đang tích luỹ
Tháng 11405––
Tháng 12313––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.9141.667▼ 12,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1141196▲ 38,9%
Tháng 2122196▲ 61,2%
Tháng 317789▼ 49,9%
Tháng 417879▼ 55,7%
Tháng 517077▼ 55,0%
Tháng 614377▼ 46,1%
Tháng 7116––
Tháng 8134––
Tháng 9124––
Tháng 10112–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 12213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)930713▼ 23,4%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 144.177 115.796 122.463 115.379 114.955 124.945 119.473 128.166 130.000 135.573 135.475 146.003
2025 134.875 106.760 113.976 110.956 118.095 117.014 119.618 119.556 113.888 118.940 126.086 153.254
2026 156.932 120.397 123.158 116.144 106.901 118.244
Tỷ trọng quốc tế 8% trên tổng lượt khách tháng 6/2026
Độ dài chuỗi 6 năm từ năm 2020
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Camilo Daza chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Camilo Daza.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 29/4/2025 → 29/4/2025

Chuyến bay ghi nhận2Sân bay quốc tế Camilo Daza

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—02
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 0,0% 0
  • Trễ trên 15 phút 0,0% 0
  • Bị huỷ 100,0% 2
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…