ICAO SKCL

Alfonso Bonilla Aragón, Cali (CLO)

Sân bay quốc tế Alfonso Bonilla Aragón phục vụ 505.143 lượt khách trong tháng 6/2026, giảm 3,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Colombia (Aerocivil). Luỹ kế từ đầu năm: 3.163.770 lượt khách (1–6/2026), tăng 8,5% so với cùng kỳ năm trước.

Lượt khách theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1538.511603.224▲ 12,0%
Tháng 2441.000501.355▲ 13,7%
Tháng 3472.987559.719▲ 18,3%
Tháng 4466.821500.224▲ 7,2%
Tháng 5476.722494.105▲ 3,6%
Tháng 6520.536505.143▼ 3,0%
Tháng 7602.671––
Tháng 8577.207––
Tháng 9531.331––
Tháng 10585.983–đang tích luỹ
Tháng 11561.755––
Tháng 12615.268––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)2.916.5773.163.770▲ 8,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9702.173▲ 10,3%
Tháng 21.9622.517▲ 28,3%
Tháng 32.3442.525▲ 7,8%
Tháng 42.2982.442▲ 6,2%
Tháng 52.1842.346▲ 7,5%
Tháng 62.0532.394▲ 16,6%
Tháng 72.189––
Tháng 82.314––
Tháng 92.216––
Tháng 102.480–đang tích luỹ
Tháng 112.495––
Tháng 122.600––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)12.81114.397▲ 12,4%

Nội địa / Quốc tế

tháng 6/2026
  • Nội địa 78,3% 395.366
  • Quốc tế 21,7% 109.777

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1407.660463.047▲ 13,6%
Tháng 2357.970397.157▲ 10,9%
Tháng 3389.471450.580▲ 15,7%
Tháng 4388.292412.258▲ 6,2%
Tháng 5399.140405.164▲ 1,5%
Tháng 6425.138395.366▼ 7,0%
Tháng 7488.494––
Tháng 8469.679––
Tháng 9445.575––
Tháng 10477.148–đang tích luỹ
Tháng 11471.903––
Tháng 12484.116––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)2.367.6712.523.572▲ 6,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1130.851140.177▲ 7,1%
Tháng 283.030104.198▲ 25,5%
Tháng 383.516109.139▲ 30,7%
Tháng 478.52987.966▲ 12,0%
Tháng 577.58288.941▲ 14,6%
Tháng 695.398109.777▲ 15,1%
Tháng 7114.177––
Tháng 8107.528––
Tháng 985.756––
Tháng 10108.835–đang tích luỹ
Tháng 1189.852––
Tháng 12131.152––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)548.906640.198▲ 16,6%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1461.269▲ 10,7%
Tháng 21.2451.293▲ 3,9%
Tháng 31.4751.603▲ 8,6%
Tháng 41.3931.487▲ 6,8%
Tháng 51.2951.454▲ 12,3%
Tháng 61.1661.408▲ 20,7%
Tháng 71.289––
Tháng 81.482––
Tháng 91.440––
Tháng 101.557–đang tích luỹ
Tháng 111.635––
Tháng 121.528––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)7.7208.514▲ 10,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1824904▲ 9,7%
Tháng 27181.224▲ 70,5%
Tháng 3868923▲ 6,3%
Tháng 4906955▲ 5,4%
Tháng 5889892▲ 0,3%
Tháng 6886986▲ 11,2%
Tháng 7900––
Tháng 8832––
Tháng 9777––
Tháng 10922–đang tích luỹ
Tháng 11861––
Tháng 121.072––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)5.0915.883▲ 15,6%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 538.786 470.612 505.593 469.822 488.848 535.378 568.888 565.979 488.443 544.255 515.690 571.612
2025 538.511 441.000 472.987 466.821 476.722 520.536 602.671 577.207 531.331 585.983 561.755 615.268
2026 603.224 501.355 559.719 500.224 494.105 505.143
Tỷ trọng quốc tế 22% trên tổng lượt khách tháng 6/2026
Độ dài chuỗi 6 năm từ năm 2020
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Alfonso Bonilla Aragón chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Alfonso Bonilla Aragón.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Madrid Barajas MAD 328 8.302

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 9/4/2025 → 13/8/2025

Chuyến bay ghi nhận7Sân bay quốc tế Alfonso Bonilla Aragón

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—05
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—22
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—16
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 14,3% 1
  • Trễ trên 15 phút 14,3% 1
  • Bị huỷ 71,4% 5
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…