Avianca có 81.723 lượt khách trong tháng 7/2026, theo ANAC — Agência Nacional de Aviação Civil (Brazil). Con số này tính chỉ phần mạng bay chạm thị trường này.
Số liệu của hãng này đến từ nhiều nguồn và không cùng phạm vi. Mỗi chỉ tiêu được dán nhãn riêng bên dưới.
Lượt khách
81.723 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2000 tháng 7/2006 tháng 2/2013 tháng 8/2019 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Khởi hành đúng giờ
82,5% tháng 7/2026trên 194 chuyến
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến theo lịch
194 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến bị huỷ
0 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Tấn hàng hoá
598 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2000 tháng 6/2006 tháng 12/2012 tháng 6/2019 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Lượt cất/hạ cánh
99 tháng 8/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2000 tháng 8/2006 tháng 2/2013 tháng 9/2019 tháng 8/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-08-31 → 2026-07-31
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất18:00–19:004,3phút · 326 lượt ghi nhận · 318 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất10,9phút18:00 ↔ 02:00
Lượt bay ghi nhận8.491Avianca
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
15,27,60,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
1.7618810
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa có quan sát
—
—
—
01:00
73,4%
13,1 phút
1.310
1.336
02:00
66,9%
15,2 phút
257
257
03:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
72
82
04:00
89,9%
4,8 phút
554
569
05:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
27
27
06:00
Chưa có quan sát
—
—
—
07:00
79,9%
9,7 phút
1.749
1.761
08:00
77,0%
12,2 phút
252
256
09:00
Chưa có quan sát
—
—
—
10:00
Chưa có quan sát
—
—
—
11:00
Chưa có quan sát
—
—
—
12:00
Chưa có quan sát
—
—
—
13:00
Chưa có quan sát
—
—
—
14:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
147
154
15:00
Chưa có quan sát
—
—
—
16:00
80,2%
8,6 phút
1.574
1.586
17:00
71,2%
13,7 phút
563
570
18:00
88,7%
4,3 phút
318
326
19:00
Chưa có quan sát
—
—
—
20:00
Chưa có quan sát
—
—
—
21:00
76,7%
8,7 phút
878
879
22:00
82,6%
9,8 phút
425
431
23:00
75,6%
15,0 phút
254
257
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
12,56,30,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
1.2846420
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
79,5%
11,6 phút
1.266
1.284
Thứ Ba
81,2%
8,3 phút
1.195
1.210
Thứ Tư
79,9%
9,0 phút
1.183
1.199
Thứ Năm
78,4%
10,2 phút
1.174
1.189
Thứ Sáu
73,5%
12,5 phút
1.221
1.234
Thứ Bảy
77,7%
8,9 phút
1.187
1.200
Chủ Nhật
78,0%
10,5 phút
1.154
1.175
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
15,57,70,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
8334170
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
74,3%
15,4 phút
794
800
th2
70,7%
14,4 phút
740
749
th3
74,2%
12,5 phút
818
833
th4
80,7%
8,3 phút
771
779
th5
84,2%
6,4 phút
784
787
th6
84,2%
6,2 phút
633
645
th7
82,9%
10,1 phút
589
598
th8
82,7%
5,2 phút
388
390
th9
88,9%
3,7 phút
669
681
th10
78,3%
4,8 phút
668
674
th11
72,1%
14,7 phút
746
753
th12
71,8%
15,5 phút
780
802
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ77,3%6.560
Trễ trên 15 phút21,4%1.820
Bị huỷ1,3%111
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.