ICAO AVA

Avianca

Tháng 8/2026 Avianca khai thác 475 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 76.269 lượt khách và 548 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 3.668 chuyến bay khai thác (1–8/2026), tăng 8,9% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1435438▲ 0,7%
Tháng 2390394▲ 1,0%
Tháng 3425443▲ 4,2%
Tháng 4415482▲ 16,1%
Tháng 5432496▲ 14,8%
Tháng 6409451▲ 10,3%
Tháng 7428489▲ 14,3%
Tháng 8433475▲ 9,7%
Tháng 9411––
Tháng 10436–đang tích luỹ
Tháng 11417––
Tháng 12422––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.3673.668▲ 8,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 167.56067.752▲ 0,3%
Tháng 249.57565.577▲ 32,3%
Tháng 356.80071.190▲ 25,3%
Tháng 456.88978.581▲ 38,1%
Tháng 564.46882.683▲ 28,3%
Tháng 661.26869.074▲ 12,7%
Tháng 767.08081.723▲ 21,8%
Tháng 860.31076.269▲ 26,5%
Tháng 957.479––
Tháng 1063.518–đang tích luỹ
Tháng 1166.486––
Tháng 1261.633––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)483.950592.849▲ 22,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1351110▼ 68,6%
Tháng 2448267▼ 40,4%
Tháng 3537538▲ 0,1%
Tháng 4503639▲ 27,1%
Tháng 5470715▲ 52,0%
Tháng 6453501▲ 10,7%
Tháng 7479598▲ 24,9%
Tháng 8487548▲ 12,7%
Tháng 9339––
Tháng 10177–đang tích luỹ
Tháng 11276––
Tháng 12213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.7273.916▲ 5,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,7%73,9%▼ 1,0%
Tháng 280,0%61,6%▼ 23,0%
Tháng 379,4%69,3%▼ 12,7%
Tháng 485,7%75,7%▼ 11,6%
Tháng 583,6%84,7%▲ 1,3%
Tháng 682,9%86,2%▲ 4,0%
Tháng 782,8%82,5%▼ 0,4%
Tháng 882,6%––
Tháng 989,3%––
Tháng 1074,5%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1275,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,3%76,3%▼ 6,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 142▼ 50,0%
Tháng 272▼ 71,4%
Tháng 3123▼ 75,0%
Tháng 453▼ 40,0%
Tháng 502–
Tháng 685▼ 37,5%
Tháng 790▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 94––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4517▼ 62,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

1.404 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2025Chuyến theo lịch 2026So cùng kỳ
Tháng 1427374▼ 12,4%
Tháng 2372377▲ 1,3%
Tháng 3405427▲ 5,4%
Tháng 4389390▲ 0,3%
Tháng 5391395▲ 1,0%
Tháng 6365281▼ 23,0%
Tháng 7405194▼ 52,1%
Tháng 8388––
Tháng 9351––
Tháng 10324–đang tích luỹ
Tháng 11414––
Tháng 12397––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.7542.438▼ 11,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

3.347 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 184.04577.252▼ 8,1%
Tháng 273.90474.116▲ 0,3%
Tháng 380.70384.309▲ 4,5%
Tháng 478.78091.756▲ 16,5%
Tháng 580.55394.512▲ 17,3%
Tháng 677.05484.186▲ 9,3%
Tháng 782.32892.688▲ 12,6%
Tháng 879.51590.129▲ 13,3%
Tháng 975.106––
Tháng 1077.209–đang tích luỹ
Tháng 1175.978––
Tháng 1275.138––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)636.882688.948▲ 8,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 180,4%87,7%▲ 9,1%
Tháng 267,1%88,5%▲ 31,9%
Tháng 370,4%84,4%▲ 20,0%
Tháng 472,2%85,6%▲ 18,6%
Tháng 580,0%87,5%▲ 9,3%
Tháng 679,5%82,0%▲ 3,2%
Tháng 781,5%88,2%▲ 8,2%
Tháng 875,8%84,6%▲ 11,6%
Tháng 976,5%––
Tháng 1082,3%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1282,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)75,9%86,1%▲ 13,5%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 312 300 307 356 361 350 322 340 326 351 345 416
2025 435 390 425 415 432 409 428 433 411 436 417 422
2026 438 394 443 482 496 451 489 475

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
AVA0198GIG–BOG68,9%658
AVA0260GIG–BOG75,2%656
AVA0197BOG–GIG79,8%641
AVA0261BOG–GIG80,1%630
AVA0248GRU–BOG78,6%620
AVA0184GRU–BOG72,8%607
AVA0185BOG–GRU78,1%587
AVA0161BOG–GRU82,0%560
Xem cả 98 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
BOG–GRUSân bay quốc tế El Dorado · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos94.356
BOG–GIGSân bay quốc tế El Dorado · Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão62.831
BOG–MAOSân bay quốc tế El Dorado · Sân bay quốc tế Eduardo Gomes2544
BOG–UIOSân bay quốc tế El Dorado · Sân bay quốc tế Mariscal Sucre9329
BOG–GYESân bay quốc tế El Dorado · Sân bay quốc tế José Joaquín de Olmedo6252
BEL–BOGSân bay quốc tế Val de Cães · Sân bay quốc tế El Dorado2186
BOG–GUASân bay quốc tế El Dorado · Sân bay quốc tế La Aurora4157
MGA–SALSân bay quốc tế Augusto C. Sandino · Sân bay quốc tế El Salvador3112
Danh mục đường bayTổng cộng 33 cặp sân bay

Tính từ 98 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 11/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất18:00–19:004,3phút · 326 chuyến ghi nhận · 318 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất11,5phút18:00 ↔ 02:00
Chuyến bay ghi nhận8.039Avianca

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:0073,5%13,3 phút1.2461.272
02:0065,8%15,8 phút243243
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5359
04:0089,9%4,8 phút554569
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
06:00Chưa có số liệu———
07:0079,5%9,9 phút1.6271.638
08:0077,0%12,2 phút252256
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—147154
15:00Chưa có số liệu———
16:0079,7%9,0 phút1.4921.504
17:0069,2%14,9 phút522529
18:0088,7%4,3 phút318326
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:0076,7%8,7 phút878879
22:0080,3%12,1 phút324326
23:0075,6%15,0 phút254257

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,1%12,0 phút1.1961.212
Thứ Ba81,2%8,4 phút1.1301.144
Thứ Tư79,2%9,2 phút1.1201.134
Thứ Năm77,9%10,6 phút1.1101.123
Thứ Sáu72,9%12,9 phút1.1601.172
Thứ Bảy77,3%9,3 phút1.1301.143
Chủ Nhật77,3%10,9 phút1.0911.111

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T174,3%15,4 phút794800
T270,7%14,4 phút740749
T374,2%12,5 phút818833
T480,7%8,3 phút771779
T584,2%6,4 phút784787
T684,2%6,2 phút633645
T782,9%10,1 phút589598
T882,6%5,3 phút386388
T989,3%3,5 phút346350
T1077,8%4,5 phút550555
T1172,1%14,7 phút746753
T1271,8%15,5 phút780802

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,8% 6.177
  • Trễ trên 15 phút 21,9% 1.760
  • Bị huỷ 1,3% 102
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…