Avianca Ecuador
Tháng 10/2020 Avianca Ecuador có 1 chuyến bay theo lịch đi/đến Brazil, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
Chuỗi số liệu
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 10/2020
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2019 | Chuyến bị huỷ 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | – | 0 | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến theo lịch theo tháng
46 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
1 tháng 10/2020
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2019 | Chuyến theo lịch 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | 1 | – |
| Tháng 10 | – | 1 | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| 2K1633 | GPS–GYE2 chặng | 85,9% | 78 |
| 2K1632 | GYE–GPS2 chặng | 80,5% | 77 |
| 2K1639 | GPS–GYE3 chặng | 92,6% | 55 |
| 2K1638 | GYE–GPS3 chặng | 91,5% | 47 |
| 2K8380 | GYE–BOG | 93,0% | 43 |
| 2K8383 | BOG–GYE | — | 43 |
| 2K8391 | BOG–GYE | — | 43 |
| 2K8394 | GYE–BOG | 74,4% | 43 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| BOG–GYESân bay quốc tế El Dorado · Sân bay quốc tế José Joaquín de Olmedo | 6 | 256 |
| BOG–UIOSân bay quốc tế El Dorado · Sân bay quốc tế Mariscal Sucre | 5 | 187 |
| GYE–UIOSân bay quốc tế José Joaquín de Olmedo · Sân bay quốc tế Mariscal Sucre | 3 | 107 |
| GPS–GYESân bay Seymour Galapagos Ecological · Sân bay quốc tế José Joaquín de Olmedo | 2 | 81 |
| GYE–JFKSân bay quốc tế José Joaquín de Olmedo · Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 2 | 76 |
| JFK–UIOSân bay quốc tế John F. Kennedy · Sân bay quốc tế Mariscal Sucre | 1 | 37 |
| MEC–UIOSân bay quốc tế Eloy Alfaro · Sân bay quốc tế Mariscal Sucre | 1 | 31 |
Tính từ 20 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.