Các chuyến bay tại sân bay Djerba-Zarzis ngày 9/10/2026

Sân bay Djerba-Zarzis có 51 chuyến bay ngày 9/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Nouvel Air Tunisie 25,5%
  2. ALL / N/A 23,5%
  3. Tunisair 21,6%
  4. Transavia France 11,8%
  5. Smartwings 7,8%
  6. TUIfly 3,9%
  7. Luxair 3,9%
  8. Smartwings Poland 2,0%

Tỷ trọng trong 51 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Paris-Orly Airport 17,6%
  2. Tunis Carthage International Airport 11,8%
  3. Monastir Habib Bourguiba International Airport 7,8%
  4. Václav Havel Airport Prague 7,8%
  5. Frankfurt Main Airport 7,8%
  6. Bern Airport 7,8%
  7. Leipzig/Halle Airport 3,9%
  8. Munich Airport 3,9%

Tỷ trọng trong 51 chuyến được liệt kê của ngày này.

51 trong 51
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:55 BJ7633 Nouvel Air Tunisie Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 22:55 00:55 00:51 -4 Đã hạ cánh
00:55 BJ7671 Nouvel Air Tunisie Từ Copernicus Wrocław Airport WRO 22:50 00:55 00:36 -19 Đã hạ cánh
01:35 TU695 Tunisair Từ Monastir Habib Bourguiba International Airport MIR 00:55 01:35 02:09 +34 Đã hạ cánh
02:05 3Z7527 Smartwings Poland Đến Warsaw Chopin Airport WAW 02:05 02:11 — +6 Đã cất cánh
06:00 TO8497 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 06:00 06:09 — +9 Đã cất cánh
06:30 QS2868 Smartwings Từ Václav Havel Airport Prague PRG 04:30 06:30 06:21 -9 Đã hạ cánh
06:45 TU634 Tunisair Đến Paris-Orly Airport ORY 06:45 — — Đã hạ cánh
07:00 BJ2872 Nouvel Air Tunisie Đến Leipzig/Halle Airport LEJ 07:00 07:16 — +16 Đã cất cánh
07:00 TU634 Tunisair Đến Paris-Orly Airport ORY 07:00 07:05 — +5 Đã cất cánh
07:10 TU498 Tunisair Đến Munich Airport MUC 07:10 07:21 — +11 Đã cất cánh
07:20 QS2869 Smartwings Đến Václav Havel Airport Prague PRG 07:20 07:28 — +8 Đã cất cánh
08:00 UG2 ALL / N/A Từ Tunis Carthage International Airport TUN 07:00 08:00 — Đã huỷ
08:45 BJ134 Nouvel Air Tunisie Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 08:45 08:48 — +3 Đã cất cánh
08:45 UG3 ALL / N/A Đến Tunis Carthage International Airport TUN 08:45 — — Đã huỷ
09:40 U22287 ALL / N/A Từ Manchester Airport MAN 06:05 09:40 09:28 -12 Đã hạ cánh
10:30 U22288 ALL / N/A Đến Manchester Airport MAN 10:30 10:33 — +3 Đã cất cánh
10:55 BJ2340 Nouvel Air Tunisie Đến Düsseldorf Airport DUS 10:55 10:59 — +4 Đã cất cánh
13:05 TU499 Tunisair Từ Munich Airport MUC 11:35 13:05 13:09 +4 Đã hạ cánh
13:35 TU635 Tunisair Từ Paris-Orly Airport ORY 11:45 13:35 13:18 -17 Đã hạ cánh
13:35 TU654 Tunisair Đến Monastir Habib Bourguiba International Airport MIR 13:35 — — Đã hạ cánh
14:00 BJ2873 Nouvel Air Tunisie Từ Leipzig/Halle Airport LEJ 12:00 14:00 14:15 +15 Đã hạ cánh
14:05 TU654 Tunisair Đến Monastir Habib Bourguiba International Airport MIR 14:05 14:15 — +10 Đã cất cánh
14:25 TU648 Tunisair Đến Frankfurt Main Airport FRA 14:25 14:42 — +17 Đã cất cánh
14:50 BJ135 Nouvel Air Tunisie Từ EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 13:20 14:50 14:40 -10 Đã hạ cánh
14:50 TO8392 Transavia France Từ Paris-Orly Airport ORY 13:00 14:50 15:10 +20 Đã hạ cánh
15:00 BJ508 Nouvel Air Tunisie Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 15:00 15:30 — +30 Đã cất cánh
15:40 TO8393 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 15:40 16:13 — +33 Đã cất cánh
16:00 BJ762 Nouvel Air Tunisie Đến Lille Airport LIL 16:00 16:00 — 0 Đã cất cánh
16:00 UG8 ALL / N/A Từ Tunis Carthage International Airport TUN 15:00 16:00 — Đã huỷ
16:15 2L2700 ALL / N/A Từ Bern Airport BRN 15:00 16:15 — Theo lịch
16:15 2L700 ALL / N/A Từ Bern Airport BRN 15:00 16:15 16:11 -4 Đã hạ cánh
16:40 TO8602 Transavia France Từ Paris-Orly Airport ORY 14:50 16:40 16:28 -12 Đã hạ cánh
16:40 X36572 TUIfly Từ Frankfurt Main Airport FRA 15:00 16:40 16:54 +14 Đã hạ cánh
16:45 UG9 ALL / N/A Đến Tunis Carthage International Airport TUN 16:45 — — Đã huỷ
17:15 2L2701 ALL / N/A Đến Bern Airport BRN 17:15 — — Theo lịch
17:15 2L701 ALL / N/A Đến Bern Airport BRN 17:15 17:23 — +8 Đã cất cánh
17:25 TO8603 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 17:25 17:40 — +15 Đã cất cánh
17:30 X36573 TUIfly Đến Frankfurt Main Airport FRA 17:30 18:12 — +42 Đã cất cánh
17:45 LG201 Luxair Từ Luxembourg-Findel International Airport LUX 16:00 17:45 17:37 -8 Đã hạ cánh
17:55 BJ2341 Nouvel Air Tunisie Từ Düsseldorf Airport DUS 15:55 17:55 18:09 +14 Đã hạ cánh
18:45 BJ770 Nouvel Air Tunisie Đến Bordeaux–Mérignac Airport BOD 18:45 19:01 — +16 Đã cất cánh
18:45 LG202 Luxair Đến Luxembourg-Findel International Airport LUX 18:45 18:52 — +7 Đã cất cánh
19:30 UG10 ALL / N/A Từ Tunis Carthage International Airport TUN 18:30 19:30 — Đã huỷ
20:15 UG11 ALL / N/A Đến Tunis Carthage International Airport TUN 20:15 — — Nguồn không báo
20:35 QS2782 Smartwings Từ Václav Havel Airport Prague PRG 18:40 20:35 21:13 +38 Đã hạ cánh
21:10 TU649 Tunisair Từ Frankfurt Main Airport FRA 19:20 21:10 — Nguồn không báo
21:25 QS2783 Smartwings Đến Václav Havel Airport Prague PRG 21:25 22:18 — +53 Đã cất cánh
21:50 BJ509 Nouvel Air Tunisie Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 20:00 21:50 21:47 -3 Đã hạ cánh
22:40 TO8496 Transavia France Từ Paris-Orly Airport ORY 20:50 22:40 23:13 +33 Đã hạ cánh
22:50 BJ763 Nouvel Air Tunisie Từ Lille Airport LIL 20:50 22:50 22:41 -9 Đã hạ cánh
23:00 TU655 Tunisair Từ Monastir Habib Bourguiba International Airport MIR 22:20 23:00 23:22 +22 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…