Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Diori Hamani ngày 13/10/2026

Sân bay quốc tế Diori Hamani có 15 chuyến bay ngày 13/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 26,7%
  2. Air Algérie 13,3%
  3. Royal Air Maroc 13,3%
  4. Air Cote d'Ivoire 13,3%
  5. Ethiopian Airlines 13,3%
  6. Turkish Airlines 13,3%
  7. Libyan Arab Airlines 6,7%

Tỷ trọng trong 15 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Ouagadougou Thomas Sankara International Airport 26,7%
  2. Houari Boumediene Airport 13,3%
  3. Mohammed V International Airport 13,3%
  4. Lomé–Tokoin International Airport 13,3%
  5. Mitiga International Airport 6,7%
  6. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 6,7%
  7. Addis Ababa Bole International Airport 6,7%
  8. N'Djamena International Airport 6,7%

Tỷ trọng trong 15 chuyến được liệt kê của ngày này.

15 trong 15
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:20 AH5324 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 20:15 00:20 00:04 -16 Đã hạ cánh
01:20 AH5325 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 01:20 01:26 — +6 Đã cất cánh
02:15 AT547 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 21:20 02:15 01:33 -42 Đã hạ cánh
02:30 LN422 Libyan Arab Airlines Từ Mitiga International Airport MJI 23:00 02:30 — Theo lịch
03:15 AT546 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 03:15 02:50 — -25 Đã cất cánh
10:15 KP47 ALL / N/A Từ Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 08:00 10:15 10:15 0 Đã hạ cánh
10:55 KP47 ALL / N/A Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 10:55 11:05 — +10 Đã cất cánh
11:40 HF737 Air Cote d'Ivoire Từ Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 09:30 11:40 11:24 -16 Đã hạ cánh
12:20 HF737 Air Cote d'Ivoire Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 12:20 12:31 — +11 Đã cất cánh
13:50 ET937 Ethiopian Airlines Từ Addis Ababa Bole International Airport ADD 10:20 13:50 15:56 +126 Đã hạ cánh
15:00 ET937 Ethiopian Airlines Đến Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 15:00 16:50 — +110 Đã cất cánh
16:55 KP46 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 14:05 16:55 16:40 -15 Đã hạ cánh
17:35 KP46 ALL / N/A Đến Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 17:35 17:26 — -9 Đã cất cánh
21:05 TK633 Turkish Airlines Từ N'Djamena International Airport NDJ 19:00 21:05 21:16 +11 Đã hạ cánh
22:15 TK633 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 22:15 23:05 — +50 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…