Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Diori Hamani ngày 7/10/2026

Sân bay quốc tế Diori Hamani có 19 chuyến bay ngày 7/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 21,1%
  2. Ethiopian Airlines 21,1%
  3. Nordic Regional 15,8%
  4. Libyan Arab Airlines 10,5%
  5. Royal Air Maroc 10,5%
  6. Air Cote d'Ivoire 10,5%
  7. Tunisair 10,5%

Tỷ trọng trong 19 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Ouagadougou Thomas Sankara International Airport 21,1%
  2. Addis Ababa Bole International Airport 15,8%
  3. Mitiga International Airport 10,5%
  4. Mohammed V International Airport 10,5%
  5. Mano Dayak International Airport 10,5%
  6. Lomé–Tokoin International Airport 10,5%
  7. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 10,5%
  8. Maradi Airport 5,3%

Tỷ trọng trong 19 chuyến được liệt kê của ngày này.

19 trong 19
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
01:30 LN423 Libyan Arab Airlines Đến Mitiga International Airport MJI 01:30 — — Nguồn không báo
02:15 AT547 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 21:20 02:15 02:13 -2 Đã hạ cánh
03:15 AT546 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 03:15 03:32 — +17 Đã cất cánh
03:30 LN423 Libyan Arab Airlines Đến Mitiga International Airport MJI 03:30 — — Theo lịch
07:00 6N301 Nordic Regional Đến Mano Dayak International Airport AJY 07:00 — — Nguồn không báo
09:00 6N301 Nordic Regional Đến Maradi Airport MFQ 09:00 — — Theo lịch
10:15 KP47 ALL / N/A Từ Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 08:00 10:15 09:56 -19 Đã hạ cánh
10:35 ET3927 Ethiopian Airlines Từ Addis Ababa Bole International Airport ADD 06:50 10:35 — Đã huỷ
10:55 KP47 ALL / N/A Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 10:55 10:59 — +4 Đã cất cánh
11:35 ET3926 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 11:35 — — Đã huỷ
11:35 ET936 Ethiopian Airlines Từ Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 09:35 11:35 11:04 -31 Đã hạ cánh
12:35 ET936 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 12:35 12:31 — -4 Đã cất cánh
15:50 6N301 Nordic Regional Từ Mano Dayak International Airport AJY 13:50 15:50 — Theo lịch
16:55 KP46 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 14:05 16:55 17:00 +5 Đã hạ cánh
17:35 KP46 ALL / N/A Đến Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 17:35 17:54 — +19 Đã cất cánh
18:30 HF736 Air Cote d'Ivoire Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 15:30 18:30 — Nguồn không báo
19:10 HF736 Air Cote d'Ivoire Đến Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 19:10 — — Theo lịch
21:15 TU401 Tunisair Từ Tunis Carthage International Airport TUN 17:15 21:15 22:26 +71 Đã hạ cánh
22:05 TU401 Tunisair Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 22:05 00:09 — +124 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…