Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Diori Hamani ngày 28/9/2026

Sân bay quốc tế Diori Hamani có 12 chuyến bay ngày 28/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Asialink Cargo Express 33,3%
  2. Turkish Airlines 16,7%
  3. Ethiopian Airlines 16,7%
  4. Air Cote d'Ivoire 16,7%
  5. Tunisair 16,7%

Tỷ trọng trong 12 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Ouagadougou Thomas Sankara International Airport 33,3%
  2. Lomé–Tokoin International Airport 16,7%
  3. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 16,7%
  4. İstanbul Airport 8,3%
  5. N'Djamena International Airport 8,3%
  6. Addis Ababa Bole International Airport 8,3%
  7. Tunis Carthage International Airport 8,3%

Tỷ trọng trong 12 chuyến được liệt kê của ngày này.

12 trong 12
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
05:25 TK635 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 01:15 05:25 05:15 -10 Đã hạ cánh
06:35 TK635 Turkish Airlines Đến N'Djamena International Airport NDJ 06:35 06:54 — +19 Đã cất cánh
10:15 KP47 Asialink Cargo Express Từ Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 08:00 10:15 09:54 -21 Đã hạ cánh
10:55 KP47 Asialink Cargo Express Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 10:55 10:44 — -11 Đã cất cánh
11:35 ET936 Ethiopian Airlines Từ Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 09:35 11:35 11:10 -25 Đã hạ cánh
12:35 ET936 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 12:35 12:25 — -10 Đã cất cánh
16:55 KP46 Asialink Cargo Express Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 14:05 16:55 16:45 -10 Đã hạ cánh
17:35 KP46 Asialink Cargo Express Đến Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 17:35 17:45 — +10 Đã cất cánh
18:30 HF736 Air Cote d'Ivoire Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 15:30 18:30 — Nguồn không báo
19:10 HF736 Air Cote d'Ivoire Đến Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 19:10 20:16 — +66 Đã cất cánh
19:55 TU401 Tunisair Từ Tunis Carthage International Airport TUN 15:55 19:55 19:52 -3 Đã hạ cánh
20:45 TU401 Tunisair Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 20:45 21:02 — +17 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…