Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Diori Hamani ngày 2/10/2026

Sân bay quốc tế Diori Hamani có 18 chuyến bay ngày 2/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 22,2%
  2. Ethiopian Airlines 22,2%
  3. Royal Air Maroc 11,1%
  4. Turkish Airlines 11,1%
  5. Nordic Regional 11,1%
  6. Air Cote d'Ivoire 11,1%
  7. Libyan Arab Airlines 5,6%
  8. Air Seoul 5,6%

Tỷ trọng trong 18 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Ouagadougou Thomas Sankara International Airport 27,8%
  2. Mohammed V International Airport 11,1%
  3. Lomé–Tokoin International Airport 11,1%
  4. Addis Ababa Bole International Airport 11,1%
  5. Mitiga International Airport 5,6%
  6. İstanbul Airport 5,6%
  7. N'Djamena International Airport 5,6%
  8. Mano Dayak International Airport 5,6%

Tỷ trọng trong 18 chuyến được liệt kê của ngày này.

18 trong 18
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
02:15 AT547 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 21:20 02:15 01:52 -23 Đã hạ cánh
03:15 AT546 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 03:15 03:05 — -10 Đã cất cánh
03:30 LN423 Libyan Arab Airlines Đến Mitiga International Airport MJI 03:30 — — Nguồn không báo
05:25 TK635 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 01:15 05:25 04:58 -27 Đã hạ cánh
06:35 TK635 Turkish Airlines Đến N'Djamena International Airport NDJ 06:35 06:45 — +10 Đã cất cánh
07:00 6N501 Nordic Regional Đến Mano Dayak International Airport AJY 07:00 — — Theo lịch
10:15 KP47 ALL / N/A Từ Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 08:00 10:15 10:06 -9 Đã hạ cánh
10:55 KP47 ALL / N/A Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 10:55 11:01 — +6 Đã cất cánh
11:35 ET936 Ethiopian Airlines Từ Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 09:35 11:35 11:21 -14 Đã hạ cánh
12:35 ET936 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 12:35 12:42 — +7 Đã cất cánh
12:40 6N501 Nordic Regional Từ Zinder Airport ZND 11:00 12:40 — Theo lịch
13:50 ET937 Ethiopian Airlines Từ Addis Ababa Bole International Airport ADD 10:20 13:50 13:50 0 Đã hạ cánh
15:00 ET937 Ethiopian Airlines Đến Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 15:00 16:04 — +64 Đã cất cánh
16:55 KP46 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 14:05 16:55 16:36 -19 Đã hạ cánh
17:35 KP46 ALL / N/A Đến Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 17:35 17:40 — +5 Đã cất cánh
18:30 HF736 Air Cote d'Ivoire Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 15:30 18:30 18:51 +21 Đã hạ cánh
18:30 RSD420 Air Seoul Đến Vnukovo International Airport VKO 18:30 21:24 — +174 Đã cất cánh
19:10 HF736 Air Cote d'Ivoire Đến Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 19:10 19:39 — +29 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…