Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Diori Hamani ngày 12/10/2026

Sân bay quốc tế Diori Hamani có 15 chuyến bay ngày 12/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 26,7%
  2. Libyan Arab Airlines 20,0%
  3. Turkish Airlines 13,3%
  4. Ethiopian Airlines 13,3%
  5. Air Cote d'Ivoire 13,3%
  6. Tunisair 13,3%

Tỷ trọng trong 15 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Ouagadougou Thomas Sankara International Airport 26,7%
  2. Mitiga International Airport 20,0%
  3. Lomé–Tokoin International Airport 13,3%
  4. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 13,3%
  5. İstanbul Airport 6,7%
  6. N'Djamena International Airport 6,7%
  7. Addis Ababa Bole International Airport 6,7%
  8. Tunis Carthage International Airport 6,7%

Tỷ trọng trong 15 chuyến được liệt kê của ngày này.

15 trong 15
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
03:30 LN423 Libyan Arab Airlines Đến Mitiga International Airport MJI 03:30 — — Theo lịch
05:25 TK635 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 01:15 05:25 05:18 -7 Đã hạ cánh
06:35 TK635 Turkish Airlines Đến N'Djamena International Airport NDJ 06:35 06:49 — +14 Đã cất cánh
07:00 LN422 Libyan Arab Airlines Từ Mitiga International Airport MJI 03:00 07:00 — Theo lịch
08:00 LN423 Libyan Arab Airlines Đến Mitiga International Airport MJI 08:00 — — Theo lịch
10:15 KP47 ALL / N/A Từ Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 08:00 10:15 09:57 -18 Đã hạ cánh
10:55 KP47 ALL / N/A Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 10:55 10:57 — +2 Đã cất cánh
11:35 ET936 Ethiopian Airlines Từ Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 09:35 11:35 11:45 +10 Đã hạ cánh
12:35 ET936 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 12:35 13:04 — +29 Đã cất cánh
16:55 KP46 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 14:05 16:55 16:43 -12 Đã hạ cánh
17:35 KP46 ALL / N/A Đến Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 17:35 17:34 — -1 Đã cất cánh
18:30 HF736 Air Cote d'Ivoire Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 15:30 18:30 19:32 +62 Đã hạ cánh
19:10 HF736 Air Cote d'Ivoire Đến Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 19:10 — — Theo lịch
19:55 TU401 Tunisair Từ Tunis Carthage International Airport TUN 15:55 19:55 23:02 +187 Đã hạ cánh
20:45 TU401 Tunisair Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 20:45 — — Nguồn không báo

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…