3.668 km · Quốc tế

Carrasco (MVD) – Recife/Guararapes-Gilberto Freyre (REC)

Tháng 7/2026 có 21 chuyến bay khai thác giữa Carrasco và Recife/Guararapes-Gilberto Freyre, tính cả hai chiều; 95,2% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 11816▼ 11,1%
Tháng 216160,0%
Tháng 31825▲ 38,9%
Tháng 42125▲ 19,0%
Tháng 51718▲ 5,9%
Tháng 61716▼ 5,9%
Tháng 72021▲ 5,0%
Tháng 814––
Tháng 916––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)127137▲ 7,9%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%93,8%▼ 6,2%
Tháng 287,5%93,8%▲ 7,2%
Tháng 394,4%88,0%▼ 6,8%
Tháng 490,5%80,0%▼ 11,6%
Tháng 588,2%94,4%▲ 7,0%
Tháng 694,1%93,8%▼ 0,3%
Tháng 780,0%95,2%▲ 19,0%
Tháng 885,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1294,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,7%91,3%▲ 0,7%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

Các hãng khai thác tuyến

  1. Azul Linhas Aéreas Brasileiras 95,0%
  2. JetSMART Argentina 3,5%
  3. TAM Brazilian Airlines 1,0%
  4. Gol Transportes Aéreos 0,5%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

MVD → REC

Chuyến theo lịch
199
Chuyến khai thác
197
Bị huỷ
2 · 1,0%
Tỷ lệ đúng giờ
89,3%

REC → MVD

Chuyến theo lịch
199
Chuyến khai thác
196
Bị huỷ
3 · 1,5%
Tỷ lệ đúng giờ
90,3%

MVD → REC và REC → MVD tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Azul Linhas Aéreas Brasileiras AD 378 95,0% 90,4% 4
JetSMART Argentina WJ 14 3,5% 84,6% 1
TAM Brazilian Airlines JJ 4 1,0% 75,0% 0
Gol Transportes Aéreos G3 2 0,5% 50,0% 0

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 29/7/2026

Chuyến bay ghi nhận398MVD–REC

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · 1 · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · 3 · 3 chuyến ghi nhận · 3 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · 2 · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · 90 · 90 chuyến ghi nhận · 90 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · 102 · 102 chuyến ghi nhận · 100 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · 2 · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · 2 · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · 1 · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · 1 · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 43 · 43 chuyến ghi nhận · 43 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · 70 · 70 chuyến ghi nhận · 70 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · 76 · 76 chuyến ghi nhận · 74 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · 3 · 3 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · 1 · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · 1 · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9090
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—100102
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4343
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7070
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7476
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—23
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 4 · 4 chuyến ghi nhận · 4 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 178 · 178 chuyến ghi nhận · 175 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 128 · 128 chuyến ghi nhận · 127 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 88 · 88 chuyến ghi nhận · 87 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—44
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—175178
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—127128
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—8788

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 34 · 34 chuyến ghi nhận · 34 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 32 · 32 chuyến ghi nhận · 32 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 43 · 43 chuyến ghi nhận · 43 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 47 · 47 chuyến ghi nhận · 46 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 36 · 36 chuyến ghi nhận · 35 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 34 · 34 chuyến ghi nhận · 33 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 42 · 42 chuyến ghi nhận · 41 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · 14 · 14 chuyến ghi nhận · 14 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · 16 · 16 chuyến ghi nhận · 16 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 30 · 30 chuyến ghi nhận · 30 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 36 · 36 chuyến ghi nhận · 36 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 34 · 34 chuyến ghi nhận · 33 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—4343
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—4647
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3536
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—3334
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—4142
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—3334

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 88,7% 353
  • Trễ trên 15 phút 10,1% 40
  • Bị huỷ 1,3% 5
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

2
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
AD8760 REC → MVD 187 91,4%
AD8761 MVD → REC 187 89,7%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 21 +5,0% 0 95,2%
tháng 6/2026 16 −5,9% 1 93,8%
tháng 5/2026 18 +5,9% 0 94,4%
tháng 4/2026 25 +19,0% 0 80,0%
tháng 3/2026 25 +38,9% 0 88,0%
tháng 2/2026 16 +0,0% 0 93,8%
tháng 1/2026 16 −11,1% 0 93,8%
tháng 12/2025 17 +6,3% 1 94,1%
tháng 11/2025 18 +0,0% 0 88,9%
tháng 10/2025 18 +50,0% 0 88,9%
tháng 9/2025 16 0 100,0%
tháng 8/2025 14 0 85,7%
tháng 7/2025 20 1 80,0%
tháng 6/2025 17 0 94,1%
tháng 5/2025 17 1 88,2%
tháng 4/2025 21 1 90,5%
tháng 3/2025 18 0 94,4%
tháng 2/2025 16 0 87,5%
tháng 1/2025 18 0 100,0%
tháng 12/2024 16 0 75,0%
tháng 11/2024 18 0 88,9%
tháng 10/2024 12 0 83,3%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…