ICAO JES

JetSMART Argentina

Tháng 8/2026 JetSMART Argentina khai thác 194 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 35.971 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Tháng 3/2026 hãng này vận chuyển 0 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 3.238 chuyến bay khai thác (1–8/2026), tăng 66,7% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 8/2026 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1281709▲ 152,3%
Tháng 2291622▲ 113,7%
Tháng 3340669▲ 96,8%
Tháng 4219392▲ 79,0%
Tháng 5193232▲ 20,2%
Tháng 6159161▲ 1,3%
Tháng 7255259▲ 1,6%
Tháng 8204194▼ 4,9%
Tháng 9212––
Tháng 10293–đang tích luỹ
Tháng 11326––
Tháng 12395––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.9423.238▲ 66,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 139.532123.743▲ 213,0%
Tháng 246.055111.650▲ 142,4%
Tháng 351.314121.789▲ 137,3%
Tháng 429.56767.683▲ 128,9%
Tháng 522.79139.358▲ 72,7%
Tháng 618.01729.359▲ 63,0%
Tháng 737.77648.601▲ 28,7%
Tháng 827.18935.971▲ 32,3%
Tháng 929.756––
Tháng 1040.538–đang tích luỹ
Tháng 1146.634––
Tháng 1258.680––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)272.241578.154▲ 112,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

0 tháng 3/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 153,1%85,8%▲ 61,7%
Tháng 246,7%86,8%▲ 85,8%
Tháng 361,5%79,2%▲ 28,9%
Tháng 494,7%84,2%▼ 11,0%
Tháng 586,7%93,8%▲ 8,1%
Tháng 687,7%91,1%▲ 3,8%
Tháng 788,1%83,9%▼ 4,9%
Tháng 888,9%––
Tháng 987,6%––
Tháng 1091,1%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,1%86,4%▲ 16,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 11815▼ 16,7%
Tháng 2029–
Tháng 3322▲ 633,3%
Tháng 41306▼ 95,4%
Tháng 540▼ 100,0%
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 7170▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 92––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17473▼ 58,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2025Chuyến theo lịch 2026So cùng kỳ
Tháng 1280662▲ 136,4%
Tháng 2287611▲ 112,9%
Tháng 3335638▲ 90,4%
Tháng 4337361▲ 7,1%
Tháng 5192208▲ 8,3%
Tháng 6157158▲ 0,6%
Tháng 7253254▲ 0,4%
Tháng 8201––
Tháng 9212––
Tháng 10287–đang tích luỹ
Tháng 11315––
Tháng 12392––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.8412.892▲ 57,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 152.266154.284▲ 195,2%
Tháng 254.126133.674▲ 147,0%
Tháng 363.242142.506▲ 125,3%
Tháng 440.73481.378▲ 99,8%
Tháng 535.92847.796▲ 33,0%
Tháng 629.60434.644▲ 17,0%
Tháng 748.32456.598▲ 17,1%
Tháng 839.13241.700▲ 6,6%
Tháng 939.972––
Tháng 1055.092–đang tích luỹ
Tháng 1162.454––
Tháng 1280.220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)363.356692.580▲ 90,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,6%80,2%▲ 6,0%
Tháng 285,1%83,5%▼ 1,8%
Tháng 381,1%85,5%▲ 5,3%
Tháng 472,6%83,2%▲ 14,6%
Tháng 563,4%82,3%▲ 29,8%
Tháng 660,9%84,7%▲ 39,2%
Tháng 778,2%85,9%▲ 9,8%
Tháng 869,5%86,3%▲ 24,2%
Tháng 974,4%––
Tháng 1073,6%–đang tích luỹ
Tháng 1174,7%––
Tháng 1273,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)73,3%83,9%▲ 14,5%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 193 214 192 145 116 90 141 98 86 94 110 206
2025 281 291 340 219 193 159 255 204 212 293 326 395
2026 709 622 669 392 232 161 259 194

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
JES3812AEP–GIG2 chặng92,2%611
JES3813GIG–AEP2 chặng82,2%611
JES3815GIG–AEP2 chặng74,1%607
JES3814AEP–GIG2 chặng73,9%597
JES3820AEP–FLN2 chặng67,3%355
JES3821FLN–AEP2 chặng72,6%351
JES3826EZE–REC3 chặng91,3%299
JES3827REC–EZE3 chặng93,9%299
Xem cả 27 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
AEP–GIGSân bay Jorge Newbery · Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão62.206
EZE–GIGSân bay quốc tế Ministro Pistarini · Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão91.322
AEP–FLNSân bay Jorge Newbery · Sân bay quốc tế Hercílio Luz4811
EZE–FLNSân bay quốc tế Ministro Pistarini · Sân bay quốc tế Hercílio Luz5473
EZE–RECSân bay quốc tế Ministro Pistarini · Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre2438
COR–GIGSân bay quốc tế Ingeniero Aeronáutico Ambrosio L.V. Taravella · Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão2256
EZE–NATSân bay quốc tế Ministro Pistarini · Sân bay quốc tế Augusto Severo2178
AEP–RECSân bay Jorge Newbery · Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre2156
Danh mục đường bayTổng cộng 10 cặp sân bay

Tính từ 27 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất11:00–12:002,7phút · 504 chuyến ghi nhận · 485 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất29,2phút11:00 ↔ 15:00
Chuyến bay ghi nhận6.449JetSMART Argentina

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
04:0093,1%3,4 phút656670
05:0088,2%7,8 phút620635
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—171186
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—97118
08:0083,6%7,9 phút779808
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—192204
10:0074,8%18,6 phút246260
11:0089,7%2,7 phút485504
12:0080,8%24,2 phút203215
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—188201
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—85103
15:0073,8%31,8 phút603617
16:0073,8%26,8 phút577593
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—122136
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3137
19:0067,6%31,6 phút608633
20:0080,3%17,8 phút481496
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—514
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—13
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—812

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,8%17,4 phút837854
Thứ Ba83,2%12,0 phút847974
Thứ Tư83,1%16,9 phút830856
Thứ Năm78,4%21,6 phút783830
Thứ Sáu77,9%18,6 phút939971
Thứ Bảy81,2%18,2 phút902924
Chủ Nhật82,0%11,7 phút1.0231.040

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T176,4%20,1 phút909942
T273,5%16,6 phút869898
T373,0%33,2 phút948973
T488,1%10,6 phút562683
T590,4%2,1 phút396400
T689,4%10,5 phút312315
T785,9%18,6 phút490507
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—199201
T987,6%12,9 phút210212
T1086,2%6,1 phút341352
T1180,1%12,2 phút391412
T1282,6%13,8 phút534554

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,3% 4.987
  • Trễ trên 15 phút 18,2% 1.174
  • Bị huỷ 4,5% 288
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…