WJ3820
WJ3820 của JetSMART Argentina là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Buenos Aires – Hercílio Luz. Trong 355 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 4/2026, 67,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ67,3%trên 355 chuyến
- Chậm trung bình34,0 phút
- Tháng 4/20264▼ 86,2%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 29 | 4 | ▼ 86,2% |
| Tháng 5 | 28 | – | – |
| Tháng 6 | 13 | – | – |
| Tháng 7 | 8 | – | – |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 12 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 118 | 93 | ▼ 21,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 51,7% | 79,3% | ▲ 53,3% |
| Tháng 2 | 25,0% | 63,0% | ▲ 151,8% |
| Tháng 3 | 55,2% | 62,1% | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 92,9% | 25,0% | ▼ 73,1% |
| Tháng 5 | 78,6% | – | – |
| Tháng 6 | 92,3% | – | – |
| Tháng 7 | 87,5% | – | – |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 78,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 67,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 56,2% | 57,3% | ▲ 2,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 4 | 4 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 345
- Bị huỷ 2,8% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/12/2024 → 5/4/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AEP FLN Sân bay Jorge Newbery – Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 1.211 | 32,7 phút | 67,6% | 343 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 13 | 11 | 54,6% | 2 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 51,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 25,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |
| tháng 4/2025 | 29 | 28 | 92,9% | 1 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 63,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 62,1% | 2 |
| tháng 4/2026 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |