La Rochelle - Île de Ré (LRH) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2024 có 2.488 lượt khách bay giữa La Rochelle - Île de Ré và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, trên 20 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 525 | 1.689 | ▲ 221,7% |
| Tháng 2 | 661 | 2.579 | ▲ 290,2% |
| Tháng 3 | 168 | 2.109 | ▲ 1.155,4% |
| Tháng 4 | 1.308 | 2.667 | ▲ 103,9% |
| Tháng 5 | 3.282 | 2.466 | ▼ 24,9% |
| Tháng 6 | 2.539 | 2.614 | ▲ 3,0% |
| Tháng 7 | 2.245 | 3.696 | ▲ 64,6% |
| Tháng 8 | 1.984 | 4.022 | ▲ 102,7% |
| Tháng 9 | 2.963 | 2.350 | ▼ 20,7% |
| Tháng 10 | 2.932 | 2.798 | ▼ 4,6% |
| Tháng 11 | 725 | 2.007 | ▲ 176,8% |
| Tháng 12 | 1.511 | 2.488 | ▲ 64,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 20.843 | 31.485 | ▲ 51,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 18 | – |
| Tháng 2 | 2 | 20 | ▲ 900,0% |
| Tháng 3 | – | 18 | – |
| Tháng 4 | 13 | 22 | ▲ 69,2% |
| Tháng 5 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 6 | 22 | 18 | ▼ 18,2% |
| Tháng 7 | 18 | 25 | ▲ 38,9% |
| Tháng 8 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 9 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 10 | 26 | 19 | ▼ 26,9% |
| Tháng 11 | 9 | 17 | ▲ 88,9% |
| Tháng 12 | 16 | 20 | ▲ 25,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2.808 | – |
| Tháng 2 | – | 3.240 | – |
| Tháng 3 | – | 2.934 | – |
| Tháng 4 | 1.940 | 3.552 | ▲ 83,1% |
| Tháng 5 | 4.728 | 3.228 | ▼ 31,7% |
| Tháng 6 | 3.492 | 3.108 | ▼ 11,0% |
| Tháng 7 | 2.808 | 4.281 | ▲ 52,5% |
| Tháng 8 | 2.556 | 4.476 | ▲ 75,1% |
| Tháng 9 | 4.176 | 2.868 | ▼ 31,3% |
| Tháng 10 | 4.056 | 3.474 | ▼ 14,3% |
| Tháng 11 | 1.348 | 2.772 | ▲ 105,6% |
| Tháng 12 | 2.496 | 3.300 | ▲ 32,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 60,1% | – |
| Tháng 2 | – | 79,6% | – |
| Tháng 3 | – | 71,9% | – |
| Tháng 4 | 67,4% | 75,1% | ▲ 11,4% |
| Tháng 5 | 69,4% | 76,4% | ▲ 10,1% |
| Tháng 6 | 72,7% | 84,1% | ▲ 15,7% |
| Tháng 7 | 80,0% | 86,3% | ▲ 7,9% |
| Tháng 8 | 77,6% | 89,9% | ▲ 15,9% |
| Tháng 9 | 71,0% | 81,9% | ▲ 15,4% |
| Tháng 10 | 72,3% | 80,5% | ▲ 11,3% |
| Tháng 11 | 53,8% | 72,4% | ▲ 34,6% |
| Tháng 12 | 60,5% | 75,4% | ▲ 24,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.