La Rochelle - Île de Ré (LRH) – London Stansted (STN)
Tháng 11/2024 có 325 lượt khách bay giữa La Rochelle - Île de Ré và London Stansted, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 648 | 540 | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | 3.617 | 7.175 | ▲ 98,4% |
| Tháng 5 | 3.826 | 7.326 | ▲ 91,5% |
| Tháng 6 | 6.539 | 7.029 | ▲ 7,5% |
| Tháng 7 | 8.667 | 6.912 | ▼ 20,2% |
| Tháng 8 | 8.873 | 8.139 | ▼ 8,3% |
| Tháng 9 | 6.871 | 6.853 | ▼ 0,3% |
| Tháng 10 | 2.699 | 4.872 | ▲ 80,5% |
| Tháng 11 | – | 325 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 24 | 50 | ▲ 108,3% |
| Tháng 5 | 26 | 54 | ▲ 107,7% |
| Tháng 6 | 46 | 48 | ▲ 4,3% |
| Tháng 7 | 54 | 45 | ▼ 16,7% |
| Tháng 8 | 51 | 46 | ▼ 9,8% |
| Tháng 9 | 51 | 50 | ▼ 2,0% |
| Tháng 10 | 22 | 44 | ▲ 100,0% |
| Tháng 11 | – | 2 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1.166 | 756 | ▼ 35,2% |
| Tháng 4 | 4.648 | 9.546 | ▲ 105,4% |
| Tháng 5 | 5.026 | 10.270 | ▲ 104,3% |
| Tháng 6 | 8.806 | 9.104 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 10.318 | 8.451 | ▼ 18,1% |
| Tháng 8 | 9.617 | 8.758 | ▼ 8,9% |
| Tháng 9 | 9.759 | 9.594 | ▼ 1,7% |
| Tháng 10 | 4.206 | 8.412 | ▲ 100,0% |
| Tháng 11 | – | 378 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 55,6% | 71,4% | ▲ 28,4% |
| Tháng 4 | 77,8% | 75,2% | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 76,1% | 71,3% | ▼ 6,3% |
| Tháng 6 | 74,3% | 77,2% | ▲ 3,9% |
| Tháng 7 | 84,0% | 81,8% | ▼ 2,6% |
| Tháng 8 | 92,3% | 92,9% | ▲ 0,7% |
| Tháng 9 | 70,4% | 71,4% | ▲ 1,4% |
| Tháng 10 | 64,2% | 57,9% | ▼ 9,8% |
| Tháng 11 | – | 86,0% | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.