Dublin (DUB) – La Rochelle - Île de Ré (LRH)
Tháng 11/2024 có 8 lượt khách bay giữa Dublin và La Rochelle - Île de Ré, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 378 | – | – |
| Tháng 3 | 359 | 1.099 | ▲ 206,1% |
| Tháng 4 | 2.883 | 3.061 | ▲ 6,2% |
| Tháng 5 | 4.109 | 3.557 | ▼ 13,4% |
| Tháng 6 | 4.271 | 4.301 | ▲ 0,7% |
| Tháng 7 | 4.584 | 4.497 | ▼ 1,9% |
| Tháng 8 | 4.338 | 4.428 | ▲ 2,1% |
| Tháng 9 | 4.362 | 3.638 | ▼ 16,6% |
| Tháng 10 | 1.238 | 2.059 | ▲ 66,3% |
| Tháng 11 | 103 | 8 | ▼ 92,2% |
| Tháng 12 | 748 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 2 | – | – |
| Tháng 3 | 4 | 12 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 18 | 25 | ▲ 38,9% |
| Tháng 5 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 8 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 9 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 10 | 10 | 22 | ▲ 120,0% |
| Tháng 11 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 378 | – | – |
| Tháng 3 | 772 | 1.924 | ▲ 149,2% |
| Tháng 4 | 3.418 | 4.614 | ▲ 35,0% |
| Tháng 5 | 5.114 | 5.048 | ▼ 1,3% |
| Tháng 6 | 4.772 | 4.914 | ▲ 3,0% |
| Tháng 7 | 4.946 | 4.964 | ▲ 0,4% |
| Tháng 8 | 4.552 | 4.914 | ▲ 8,0% |
| Tháng 9 | 5.340 | 4.914 | ▼ 8,0% |
| Tháng 10 | 1.938 | 4.190 | ▲ 116,2% |
| Tháng 11 | 378 | 24 | ▼ 93,7% |
| Tháng 12 | 756 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 100,0% | – | – |
| Tháng 3 | 46,5% | 57,1% | ▲ 22,8% |
| Tháng 4 | 84,3% | 66,3% | ▼ 21,4% |
| Tháng 5 | 80,3% | 70,5% | ▼ 12,2% |
| Tháng 6 | 89,5% | 87,5% | ▼ 2,2% |
| Tháng 7 | 92,7% | 90,6% | ▼ 2,3% |
| Tháng 8 | 95,3% | 90,1% | ▼ 5,5% |
| Tháng 9 | 81,7% | 74,0% | ▼ 9,4% |
| Tháng 10 | 63,9% | 49,1% | ▼ 23,2% |
| Tháng 11 | 27,2% | 33,3% | ▲ 22,4% |
| Tháng 12 | 98,9% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.