Brussels South Charleroi (CRL) – La Rochelle - Île de Ré (LRH)
Tháng 9/2024 có 2.356 lượt khách bay giữa Brussels South Charleroi và La Rochelle - Île de Ré, tính cả hai chiều, trên 21 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 219 | 189 | ▼ 13,7% |
| Tháng 4 | 2.566 | 1.760 | ▼ 31,4% |
| Tháng 5 | 2.740 | 2.278 | ▼ 16,9% |
| Tháng 6 | 2.203 | 2.013 | ▼ 8,6% |
| Tháng 7 | 2.489 | 3.085 | ▲ 23,9% |
| Tháng 8 | 3.117 | 2.640 | ▼ 15,3% |
| Tháng 9 | 2.234 | 2.356 | ▲ 5,5% |
| Tháng 10 | 2.028 | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 18 | 15 | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 6 | 16 | 19 | ▲ 18,8% |
| Tháng 7 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 8 | 18 | 17 | ▼ 5,6% |
| Tháng 9 | 16 | 21 | ▲ 31,3% |
| Tháng 10 | 16 | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 567 | 378 | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 3.418 | 2.835 | ▼ 17,1% |
| Tháng 5 | 3.402 | 3.402 | 0,0% |
| Tháng 6 | 3.024 | 3.411 | ▲ 12,8% |
| Tháng 7 | 3.024 | 3.402 | ▲ 12,5% |
| Tháng 8 | 3.418 | 3.033 | ▼ 11,3% |
| Tháng 9 | 3.024 | 3.429 | ▲ 13,4% |
| Tháng 10 | 3.056 | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 38,6% | 50,0% | ▲ 29,5% |
| Tháng 4 | 75,1% | 62,1% | ▼ 17,3% |
| Tháng 5 | 80,5% | 67,0% | ▼ 16,8% |
| Tháng 6 | 72,9% | 59,0% | ▼ 19,1% |
| Tháng 7 | 82,3% | 90,7% | ▲ 10,2% |
| Tháng 8 | 91,2% | 87,0% | ▼ 4,6% |
| Tháng 9 | 73,9% | 68,7% | ▼ 7,0% |
| Tháng 10 | 66,4% | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 9/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.