La Rochelle - Île de Ré (LRH) – Marseille Provence (MRS)
Tháng 12/2024 có 4.428 lượt khách bay giữa La Rochelle - Île de Ré và Marseille Provence, tính cả hai chiều, trên 28 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.173 | 2.972 | ▼ 6,3% |
| Tháng 2 | 2.731 | 2.379 | ▼ 12,9% |
| Tháng 3 | 1.287 | 3.100 | ▲ 140,9% |
| Tháng 4 | 2.981 | 4.929 | ▲ 65,3% |
| Tháng 5 | 4.523 | 5.394 | ▲ 19,3% |
| Tháng 6 | 4.465 | 5.274 | ▲ 18,1% |
| Tháng 7 | 4.467 | 5.948 | ▲ 33,2% |
| Tháng 8 | 4.489 | 6.701 | ▲ 49,3% |
| Tháng 9 | 4.029 | 3.494 | ▼ 13,3% |
| Tháng 10 | 4.587 | 4.178 | ▼ 8,9% |
| Tháng 11 | 2.385 | 3.138 | ▲ 31,6% |
| Tháng 12 | 2.663 | 4.428 | ▲ 66,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 41.780 | 51.935 | ▲ 24,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 22 | ▲ 10,0% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 8 | 20 | ▲ 150,0% |
| Tháng 4 | 18 | 34 | ▲ 88,9% |
| Tháng 5 | 28 | 38 | ▲ 35,7% |
| Tháng 6 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 7 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 8 | 26 | 39 | ▲ 50,0% |
| Tháng 9 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 10 | 34 | 28 | ▼ 17,6% |
| Tháng 11 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 12 | 19 | 28 | ▲ 47,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 263 | 336 | ▲ 27,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.780 | 4.206 | ▲ 11,3% |
| Tháng 2 | 3.024 | 3.072 | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 1.528 | 3.796 | ▲ 148,4% |
| Tháng 4 | 3.514 | 6.124 | ▲ 74,3% |
| Tháng 5 | 5.010 | 6.882 | ▲ 37,4% |
| Tháng 6 | 4.914 | 6.506 | ▲ 32,4% |
| Tháng 7 | 4.914 | 6.474 | ▲ 31,7% |
| Tháng 8 | 4.930 | 7.251 | ▲ 47,1% |
| Tháng 9 | 4.914 | 4.592 | ▼ 6,6% |
| Tháng 10 | 6.426 | 5.308 | ▼ 17,4% |
| Tháng 11 | 3.040 | 3.402 | ▲ 11,9% |
| Tháng 12 | 3.631 | 4.954 | ▲ 36,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 49.625 | 62.567 | ▲ 26,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 70,7% | ▼ 15,7% |
| Tháng 2 | 90,3% | 77,4% | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 84,2% | 81,7% | ▼ 3,0% |
| Tháng 4 | 84,8% | 80,5% | ▼ 5,1% |
| Tháng 5 | 90,3% | 78,4% | ▼ 13,2% |
| Tháng 6 | 90,9% | 81,1% | ▼ 10,8% |
| Tháng 7 | 90,9% | 91,9% | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 91,1% | 92,4% | ▲ 1,4% |
| Tháng 9 | 82,0% | 76,1% | ▼ 7,2% |
| Tháng 10 | 71,4% | 78,7% | ▲ 10,2% |
| Tháng 11 | 78,5% | 92,2% | ▲ 17,5% |
| Tháng 12 | 73,3% | 89,4% | ▲ 22,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,3% | 82,5% | ▼ 2,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.