2.419 km · Quốc tế

São Paulo-Guarulhos (GRU) – Governor Francisco Gabrielli (MDZ)

Tháng 7/2026 có 97 chuyến bay khai thác giữa São Paulo-Guarulhos và Governor Francisco Gabrielli, tính cả hai chiều; 77,3% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 172720,0%
Tháng 26359▼ 6,3%
Tháng 37064▼ 8,6%
Tháng 466660,0%
Tháng 572720,0%
Tháng 67068▼ 2,9%
Tháng 710097▼ 3,0%
Tháng 886––
Tháng 968––
Tháng 1072–đang tích luỹ
Tháng 1168––
Tháng 1269––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)513498▼ 2,9%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%83,3%▼ 9,2%
Tháng 287,3%74,6%▼ 14,5%
Tháng 381,4%84,4%▲ 3,7%
Tháng 477,3%78,8%▲ 1,9%
Tháng 581,9%77,8%▼ 5,0%
Tháng 672,9%79,4%▲ 8,9%
Tháng 781,0%77,3%▼ 4,6%
Tháng 870,9%––
Tháng 973,5%––
Tháng 1076,4%–đang tích luỹ
Tháng 1179,4%––
Tháng 1263,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,9%79,4%▼ 3,1%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 213▲ 200,0%
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16▲ 500,0%

Các hãng khai thác tuyến

  1. TAM Brazilian Airlines 50,5%
  2. Gol Transportes Aéreos 48,5%
  3. LATAM Chile 0,9%
  4. Aerolíneas Argentinas 0,1%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

GRU → MDZ

Chuyến theo lịch
783
Chuyến khai thác
780
Bị huỷ
3 · 0,4%
Tỷ lệ đúng giờ
77,9%

MDZ → GRU

Chuyến theo lịch
784
Chuyến khai thác
777
Bị huỷ
7 · 0,9%
Tỷ lệ đúng giờ
78,9%

GRU → MDZ và MDZ → GRU tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
TAM Brazilian Airlines JJ 792 50,5% 75,9% 5
Gol Transportes Aéreos G3 760 48,5% 80,8% 5
LATAM Chile LA 14 0,9% 92,9% 0
Aerolíneas Argentinas AR 1 0,1% 100,0% 0

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất14:00–15:006,1phút · 357 chuyến ghi nhận · 353 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất6,6phút14:00 ↔ 08:00
Chuyến bay ghi nhận1.567GRU–MDZ

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3536
08:0074,2%12,7 phút341342
09:0079,4%10,5 phút355356
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
12:0080,4%7,2 phút204205
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—184186
14:0080,2%6,1 phút353357
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—160160
Thứ Ba81,2%8,1 phút234234
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—170172
Thứ Năm76,8%9,1 phút367371
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—192194
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—198199
Chủ Nhật77,1%9,6 phút236237

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—144144
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—122126
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—134134
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—132134
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—144144
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—138138
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—197198
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—8686
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6868
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—117119
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—136136
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—139140

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,9% 1.221
  • Trễ trên 15 phút 21,4% 336
  • Bị huỷ 0,6% 10
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

4
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
JJ8020 MDZ → GRU 381 75,9%
G37486 GRU → MDZ 380 80,5%
G37487 MDZ → GRU 380 81,1%
JJ8019 GRU → MDZ 380 74,6%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 97 −3,0% 1 77,3%
tháng 6/2026 68 −2,9% 0 79,4%
tháng 5/2026 72 +0,0% 0 77,8%
tháng 4/2026 66 +0,0% 2 78,8%
tháng 3/2026 64 −8,6% 0 84,4%
tháng 2/2026 59 −6,3% 3 74,6%
tháng 1/2026 72 +0,0% 0 83,3%
tháng 12/2025 69 −1,4% 1 63,8%
tháng 11/2025 68 +0,0% 0 79,4%
tháng 10/2025 72 +60,0% 0 76,4%
tháng 9/2025 68 0 73,5%
tháng 8/2025 86 0 70,9%
tháng 7/2025 100 0 81,0%
tháng 6/2025 70 0 72,9%
tháng 5/2025 72 0 81,9%
tháng 4/2025 66 0 77,3%
tháng 3/2025 70 0 81,4%
tháng 2/2025 63 1 87,3%
tháng 1/2025 72 0 91,7%
tháng 12/2024 70 0 71,4%
tháng 11/2024 68 0 75,0%
tháng 10/2024 45 2 91,1%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…