Mohammed V (CMN) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2024 có 9.900 lượt khách bay giữa Mohammed V và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, trên 84 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.041 | 12.932 | ▼ 0,8% |
| Tháng 2 | 13.464 | 13.142 | ▼ 2,4% |
| Tháng 3 | 11.701 | 10.649 | ▼ 9,0% |
| Tháng 4 | 11.987 | 12.211 | ▲ 1,9% |
| Tháng 5 | 13.504 | 12.374 | ▼ 8,4% |
| Tháng 6 | 11.223 | 11.543 | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 16.653 | 14.418 | ▼ 13,4% |
| Tháng 8 | 18.051 | 17.999 | ▼ 0,3% |
| Tháng 9 | 14.628 | 13.735 | ▼ 6,1% |
| Tháng 10 | 13.472 | 13.160 | ▼ 2,3% |
| Tháng 11 | 11.317 | 10.975 | ▼ 3,0% |
| Tháng 12 | 13.558 | 9.900 | ▼ 27,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 162.599 | 153.038 | ▼ 5,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 105 | 108 | ▲ 2,9% |
| Tháng 2 | 99 | 102 | ▲ 3,0% |
| Tháng 3 | 90 | 86 | ▼ 4,4% |
| Tháng 4 | 96 | 96 | 0,0% |
| Tháng 5 | 96 | 92 | ▼ 4,2% |
| Tháng 6 | 102 | 102 | 0,0% |
| Tháng 7 | 158 | 131 | ▼ 17,1% |
| Tháng 8 | 158 | 149 | ▼ 5,7% |
| Tháng 9 | 124 | 119 | ▼ 4,0% |
| Tháng 10 | 104 | 102 | ▼ 1,9% |
| Tháng 11 | 95 | 91 | ▼ 4,2% |
| Tháng 12 | 117 | 84 | ▼ 28,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.344 | 1.262 | ▼ 6,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.079 | 17.790 | ▲ 4,2% |
| Tháng 2 | 16.120 | 16.774 | ▲ 4,1% |
| Tháng 3 | 14.471 | 14.090 | ▼ 2,6% |
| Tháng 4 | 15.174 | 15.120 | ▼ 0,4% |
| Tháng 5 | 15.356 | 14.963 | ▼ 2,6% |
| Tháng 6 | 15.468 | 16.278 | ▲ 5,2% |
| Tháng 7 | 23.888 | 21.195 | ▼ 11,3% |
| Tháng 8 | 23.784 | 24.469 | ▲ 2,9% |
| Tháng 9 | 19.897 | 19.589 | ▼ 1,5% |
| Tháng 10 | 16.070 | 16.626 | ▲ 3,5% |
| Tháng 11 | 15.836 | 14.766 | ▼ 6,8% |
| Tháng 12 | 19.173 | 13.143 | ▼ 31,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 212.316 | 204.803 | ▼ 3,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,4% | 72,7% | ▼ 4,8% |
| Tháng 2 | 83,5% | 78,3% | ▼ 6,2% |
| Tháng 3 | 80,9% | 75,6% | ▼ 6,6% |
| Tháng 4 | 79,0% | 80,8% | ▲ 2,3% |
| Tháng 5 | 87,9% | 82,7% | ▼ 5,9% |
| Tháng 6 | 72,6% | 70,9% | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 69,7% | 68,0% | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 75,9% | 73,6% | ▼ 3,0% |
| Tháng 9 | 73,5% | 70,1% | ▼ 4,6% |
| Tháng 10 | 83,8% | 79,2% | ▼ 5,5% |
| Tháng 11 | 71,5% | 74,3% | ▲ 3,9% |
| Tháng 12 | 70,7% | 75,3% | ▲ 6,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,1% | 75,1% | ▼ 2,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.