EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg (BSL) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 11.616 lượt khách bay giữa EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 77 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.011 | 5.430 | ▼ 9,7% |
| Tháng 2 | 12.809 | 11.602 | ▼ 9,4% |
| Tháng 3 | 13.130 | 13.668 | ▲ 4,1% |
| Tháng 4 | 21.081 | 17.733 | ▼ 15,9% |
| Tháng 5 | 18.548 | 18.085 | ▼ 2,5% |
| Tháng 6 | 18.651 | 15.743 | ▼ 15,6% |
| Tháng 7 | 22.806 | 17.536 | ▼ 23,1% |
| Tháng 8 | 22.981 | 17.265 | ▼ 24,9% |
| Tháng 9 | 18.477 | 14.988 | ▼ 18,9% |
| Tháng 10 | 17.887 | 15.455 | ▼ 13,6% |
| Tháng 11 | 9.907 | 9.498 | ▼ 4,1% |
| Tháng 12 | 12.622 | 11.616 | ▼ 8,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 194.910 | 168.619 | ▼ 13,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41 | 36 | ▼ 12,2% |
| Tháng 2 | 84 | 79 | ▼ 6,0% |
| Tháng 3 | 89 | 95 | ▲ 6,7% |
| Tháng 4 | 137 | 121 | ▼ 11,7% |
| Tháng 5 | 134 | 124 | ▼ 7,5% |
| Tháng 6 | 136 | 114 | ▼ 16,2% |
| Tháng 7 | 140 | 109 | ▼ 22,1% |
| Tháng 8 | 142 | 104 | ▼ 26,8% |
| Tháng 9 | 136 | 96 | ▼ 29,4% |
| Tháng 10 | 116 | 101 | ▼ 12,9% |
| Tháng 11 | 74 | 68 | ▼ 8,1% |
| Tháng 12 | 95 | 77 | ▼ 18,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.324 | 1.124 | ▼ 15,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.088 | 6.696 | ▼ 5,5% |
| Tháng 2 | 15.079 | 14.159 | ▼ 6,1% |
| Tháng 3 | 15.671 | 17.488 | ▲ 11,6% |
| Tháng 4 | 24.416 | 21.972 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 23.318 | 20.911 | ▼ 10,3% |
| Tháng 6 | 22.448 | 18.052 | ▼ 19,6% |
| Tháng 7 | 25.090 | 19.034 | ▼ 24,1% |
| Tháng 8 | 25.706 | 18.662 | ▼ 27,4% |
| Tháng 9 | 24.237 | 17.150 | ▼ 29,2% |
| Tháng 10 | 21.242 | 18.612 | ▼ 12,4% |
| Tháng 11 | 13.764 | 11.935 | ▼ 13,3% |
| Tháng 12 | 16.772 | 14.148 | ▼ 15,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 234.831 | 198.819 | ▼ 15,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,8% | 81,1% | ▼ 4,4% |
| Tháng 2 | 84,9% | 81,9% | ▼ 3,5% |
| Tháng 3 | 83,8% | 78,2% | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 86,3% | 80,7% | ▼ 6,5% |
| Tháng 5 | 79,5% | 86,5% | ▲ 8,8% |
| Tháng 6 | 83,1% | 87,2% | ▲ 4,9% |
| Tháng 7 | 90,9% | 92,1% | ▲ 1,3% |
| Tháng 8 | 89,4% | 92,5% | ▲ 3,5% |
| Tháng 9 | 76,2% | 87,4% | ▲ 14,7% |
| Tháng 10 | 84,2% | 83,0% | ▼ 1,4% |
| Tháng 11 | 72,0% | 79,6% | ▲ 10,6% |
| Tháng 12 | 75,3% | 82,1% | ▲ 9,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,5% | 84,4% | ▲ 2,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.