EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg (BSL) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 9.125 lượt khách bay giữa EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 123 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.781 | 6.379 | ▼ 18,0% |
| Tháng 2 | 6.622 | 5.667 | ▼ 14,4% |
| Tháng 3 | 8.563 | 8.111 | ▼ 5,3% |
| Tháng 4 | 8.962 | 7.392 | ▼ 17,5% |
| Tháng 5 | 9.114 | 7.894 | ▼ 13,4% |
| Tháng 6 | 8.919 | 7.966 | ▼ 10,7% |
| Tháng 7 | 8.908 | 8.328 | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 7.865 | 8.368 | ▲ 6,4% |
| Tháng 9 | 8.694 | 8.438 | ▼ 2,9% |
| Tháng 10 | 8.411 | 8.404 | ▼ 0,1% |
| Tháng 11 | 8.087 | 8.148 | ▲ 0,8% |
| Tháng 12 | 9.213 | 9.125 | ▼ 1,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 101.139 | 94.220 | ▼ 6,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 102 | 94 | ▼ 7,8% |
| Tháng 2 | 86 | 80 | ▼ 7,0% |
| Tháng 3 | 110 | 108 | ▼ 1,8% |
| Tháng 4 | 122 | 99 | ▼ 18,9% |
| Tháng 5 | 122 | 112 | ▼ 8,2% |
| Tháng 6 | 120 | 104 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 116 | 104 | ▼ 10,3% |
| Tháng 8 | 114 | 112 | ▼ 1,8% |
| Tháng 9 | 120 | 112 | ▼ 6,7% |
| Tháng 10 | 108 | 118 | ▲ 9,3% |
| Tháng 11 | 106 | 118 | ▲ 11,3% |
| Tháng 12 | 114 | 123 | ▲ 7,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.340 | 1.284 | ▼ 4,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.480 | 8.584 | ▼ 9,5% |
| Tháng 2 | 8.024 | 7.664 | ▼ 4,5% |
| Tháng 3 | 10.187 | 10.464 | ▲ 2,7% |
| Tháng 4 | 11.323 | 9.494 | ▼ 16,2% |
| Tháng 5 | 11.289 | 10.664 | ▼ 5,5% |
| Tháng 6 | 11.126 | 9.921 | ▼ 10,8% |
| Tháng 7 | 10.317 | 9.964 | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 9.625 | 10.549 | ▲ 9,6% |
| Tháng 9 | 11.136 | 10.452 | ▼ 6,1% |
| Tháng 10 | 10.417 | 10.915 | ▲ 4,8% |
| Tháng 11 | 10.210 | 10.908 | ▲ 6,8% |
| Tháng 12 | 11.127 | 11.378 | ▲ 2,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 124.261 | 120.957 | ▼ 2,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 74,3% | ▼ 9,5% |
| Tháng 2 | 82,5% | 73,9% | ▼ 10,4% |
| Tháng 3 | 84,1% | 77,5% | ▼ 7,8% |
| Tháng 4 | 79,1% | 77,9% | ▼ 1,5% |
| Tháng 5 | 80,7% | 74,0% | ▼ 8,3% |
| Tháng 6 | 80,2% | 80,3% | ▲ 0,1% |
| Tháng 7 | 86,3% | 83,6% | ▼ 3,1% |
| Tháng 8 | 81,7% | 79,3% | ▼ 2,9% |
| Tháng 9 | 78,1% | 80,7% | ▲ 3,3% |
| Tháng 10 | 80,7% | 77,0% | ▼ 4,6% |
| Tháng 11 | 79,2% | 74,7% | ▼ 5,7% |
| Tháng 12 | 82,8% | 80,2% | ▼ 3,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,5% | 77,8% | ▼ 4,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.